pianissimo

phó từ
  1. (âm nhạc) cực nhẹ
  2. (thân mật) hết sức nhẹ nhàng; hết sức thong thả
danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) đoạn cực nhẹ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

pianissimo
Le pianissimo de la sonate crée une atmosphère intime.