pickled

/'pikld/
tính từ
  1. giầm, ngâm giấm, giầm nước mắm (củ cải, hành, thịt...)
  2. (từ lóng) say rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pickled"

pickled
The jar of pickled cucumbers sits on the kitchen counter.