noun
  1. Egg-plant
    • chiếc áo màu tím hoa cà
      an egg-plant flower coloured dress, a lilac dress
    • Anh đi anh nhớ quê nhà Nhớ canh rau muống, nhớ dầm tương
      Leaving one feels nostalgic for the home place, For the water morning-glory soup, for the soya sauce pickled egg-plants
  2. Animal testicle
verb
  1. To rub
    • trâu lưng vào cây
      the buffalo rubbed its back against a tree
  2. To file
    • một số dân tộc tục răng
      some ethnic groups have the custom of filing their teeth
  3. To grind
  4. To stir up a miff
noun
  1. Tomato
    • quả cà chua cây cà chua cảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cà
Những quả cà pháo trắng tròn nằm gọn trong chiếc rổ tre đặt trên bàn gỗ.