picoides

picoides

A woodpecker of the genus Picoides taps on a tree trunk.

Định nghĩa

Danh từ:
- Một chi chim thuộc họ Gõ kiến (Picidae): "picoides" tên khoa học của một chi chim trong họ Gõ kiến, bao gồm các loài chim gõ kiến nhỏ, thường bộ lông đen trắng mỏ khỏe để đục thân cây tìm côn trùng.

dụ sử dụng
  • (Chi Picoides một chi chim gõ kiến được tìm thấyBắc Mỹ lục địa Á-Âu.)
  • (Chim gõ kiến lông thuộc chi Picoides.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại sinh học: "Picoides" được dùng để chỉ một nhóm loài chim đặc điểm chung về hình thái hành vi, thường được nghiên cứu trong ngành điểu học.
    • The classification of Picoides has been revised based on genetic evidence. (Việc phân loại chi Picoides đã được sửa đổi dựa trên bằng chứng di truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Picidae (danh từ): Họ Gõ kiến, họ lớn chứa chi Picoides.
    • Picidae includes over 200 species of woodpeckers. (Họ Picidae bao gồm hơn 200 loài chim gõ kiến.)
  • Piciform (tính từ): Thuộc bộ Gõ kiến (Piciformes).
    • Piciform birds have strong, chisel-like beaks. (Chim thuộc bộ Gõ kiến mỏ khỏe như đục.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi chim gõ kiến nhỏ: cách gọi thông thường trong tiếng Việt để chỉ các loài trong chi Picoides.
  • Woodpecker genus: cách diễn đạt trong tiếng Anh (không dịch), nhưng trong văn cảnh tiếng Việt có thể dùng "chi chim gõ kiến".
Các cụm từ liên quan
  • Picoides pubescens: tên khoa học của loài chim gõ kiến lông (Downy Woodpecker).
    • Picoides pubescens is a common species in North America. (Picoides pubescens một loài phổ biếnBắc Mỹ.)
  • Picoides villosus: tên khoa học của loài chim gõ kiến lông (Hairy Woodpecker).
    • Picoides villosus is slightly larger than Picoides pubescens. (Picoides villosus lớn hơn một chút so với Picoides pubescens.)

Từ gần giống

Từ chứa "picoides"