piedmont

piedmont

The vineyard stretches across the gentle piedmont at the mountain's base.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vùng chân núi: "piedmont" chỉ một vùng đất bằng phẳng hoặc hơi dốc nằmchân một dãy núi, trước khi chuyển tiếp ra vùng đồng bằng rộng lớn.
    • Cao nguyên chân núi: Trong địa , "piedmont" còn được dùng để chỉ một cao nguyên nằm giữa đồng bằng ven biển dãy núi, dụ như vùng Piedmont ở miền Đông nước Mỹ.
    • Tên riêng (Piedmont): "Piedmont" cũng tên của một vùngtây bắc nước Ý, nằm dưới chân dãy Alps.
  2. Tính từ (khi viết thường):

    • Thuộc vùng chân núi: Dùng để mô tả các đặc điểm địa chất, địa hình hoặc khí hậu liên quan đến vùng chân núi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The city lies on the piedmont, where the mountains meet the plains. (Thành phố nằm trên vùng chân núi, nơi núi non gặp đồng bằng.)
    • Piedmont is known for its wine production in Italy. (Vùng Piedmont ở Ý nổi tiếng với sản xuất rượu vang.)
  • Tính từ:

    • The piedmont region has fertile soil for farming. (Vùng chân núi đất đai màu mỡ cho nông nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Piedmont glacier": Sông băng chân núi, một loại sông băng hình thànhchân núi.

    • A piedmont glacier spreads out as it reaches the flat land. (Một sông băng chân núi lan rộng ra khi đến vùng đất bằng phẳng.)
  • "Piedmont plain": Đồng bằng chân núi, vùng đất bằng phẳngphía trước núi.

    • The piedmont plain is often used for agriculture. (Đồng bằng chân núi thường được sử dụng cho nông nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Piedmontese (tính từ/danh từ): thuộc về vùng Piedmont (Ý) hoặc người/tiếng nói của vùng đó.
    • Piedmontese cuisine features truffles and cheese. (Ẩm thực Piedmontese nổi bật với nấm cục phô mai.)
Từ đồng nghĩa
  • Foothills: vùng đồi chân núi (thường dùng để chỉ các đồi thấpchân núi, khác với piedmont vùng đất bằng phẳng hơn).
  • Base of the mountains: chân núi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs trực tiếp với "piedmont", nhưng có thể dùng các động từ mô tả vị trí: (nằmvùng chân núi), (trải dài qua vùng chân núi).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với "piedmont". Tuy nhiên, trong ngữ cảnh địa , "piedmont" thường xuất hiện trong các thuật ngữ khoa học hơn thành ngữ hàng ngày.