pilgrim

/'pilgrim/
danh từ
  1. người hành hương
  2. người du hành
  3. người đang đi khỏi kiếp trầm luân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "pilgrim"

pilgrim
A pilgrim walks along a stone path toward a distant temple.