pillion

/'piljən/
danh từ
  1. nệm lót sau yên ngựa (để đèo thêm người, thường đàn bà)
  2. yên đèo (đằng sau mô tô, xe đạp...)
    • to ride pillion
      ngồi đèođằng sau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pillion
A young woman rides as a pillion passenger on a red motorbike.