pilosity

/pai'lɔsiti/
Học thuật
Thân thiện
pilosity

The biologist examines the pilosity of the leaf under bright light.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính lắm lông, tình trạng nhiều lông: Chất lượng hoặc đặc điểm của việc lông trên bề mặt cơ thể. Thuật ngữ này thường được sử dụng trong sinh học hoặc y học để mô tả mức độ phủ lông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pilosity of the caterpillar makes it unappealing to some birds. (Tính lắm lông của con sâu bướm khiến trở nên không hấp dẫn đối với một số loài chim.)
    • Scientists studied the pilosity of different mammal species. (Các nhà khoa học đã nghiên cứu tính lắm lông của các loài động vật khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Degree of pilosity": Mức độ lông .

    • The degree of pilosity varies significantly among human populations. (Mức độ lông thay đổi đáng kể giữa các quần thể người.)
  • "Excessive pilosity": Tình trạng quá nhiều lông (đôi khi chỉ một tình trạng y học).

    • The condition is characterized by excessive pilosity on the back and shoulders. (Tình trạng này được đặc trưng bởi việc quá nhiều lông trên lưng vai.)
Biến thể từ gần giống
  • Pilose (tính từ): lông, phủ đầy lông mềm.

    • The leaf has a pilose surface. (Chiếc bề mặt phủ đầy lông mềm.)
  • Hirsuteness (danh từ): Tình trạng rậm lông (thường dùng cho người, mang sắc thái mạnh hơn "pilosity").

    • Hirsuteness can be a symptom of certain hormonal conditions. (Tình trạng rậm lông có thể triệu chứng của một số bệnh về hormone.)
Từ đồng nghĩa
  • Hairiness: Tình trạng nhiều lông (từ thông dụng hơn).
  • Pubescence: Tình trạng lông mịn (thường trong thực vật học hoặc sinh học).
Lưu ý
  • "Pilosity" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong văn bản khoa học, học thuật (như sinh học, nhân chủng học, y học) hơn trong giao tiếp hàng ngày. Trong hầu hết các ngữ cảnh thông thường, "hairiness" từ được ưa dùng.
pilosity

The biologist examines the pilosity of the leaf under bright light.

danh từ
  1. tính lắm lông

Từ đồng nghĩa