pilulaire

Học thuật
Thân thiện
pilulaire

Le vétérinaire utilise un pilulaire pour administrer un médicament à un chien.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về viên thuốc, dạng viên thuốc: "Pilulaire" là tính từ mô tả hình dạng hoặc đặc điểm giống một viên thuốc nhỏ, tròn.
    • (Động vật học) phân thành viên: Dùng để mô tả hành vi của một số loài côn trùng, như bọ hung, khi chúng vo chất thải thành những viên nhỏ, tròn.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Thú y học) Dụng cụ cho thuốc viên: "Pilulaire" cònmột danh từ chỉ một dụng cụ chuyên dụng dùng để đưa thuốc viên vào miệng động vật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La forme pilulaire de ce médicament est facile à avaler. (Dạng viên của loại thuốc này rất dễ uống.)
    • Le scarabée a un comportement pilulaire. (Con bọ hung hành vi phân thành viên.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le vétérinaire utilise un pilulaire pour administrer le comprimé au chien. (Bác sĩ thú y sử dụng một dụng cụ cho thuốc viên để đưa viên thuốc cho con chó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Masse pilulaire": Khối dạng viên nhỏ, thường dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc khoa học để mô tả vật chấtdạng hạt nhỏ, tròn.
    • La préparation sèche forme une masse pilulaire. (Chế phẩm khô tạo thành một khối dạng viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Pilule (n.f): Viên thuốc.

    • Prendre une pilule par jour. (Uống một viên thuốc mỗi ngày.)
  • Pilulier (n.m): Hộp đựng thuốc ( nhiều ngăn nhỏ, thường theo ngày/tuần).

    • Remplir son pilulier hebdomadaire. (Đổ đầy hộp thuốc hàng tuần của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Sphérique (adj): Hình cầu, tròn (chỉ hình dạng).
  • Granuleux/euse (adj): Dạng hạt, hạt (chỉ kết cấu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào phổ biến trực tiếp với từ "pilulaire".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pilulaire".

pilulaire

Le vétérinaire utilise un pilulaire pour administrer un médicament à un chien.

tính từ
  1. xem pilule
  2. (động vật học) phân thành viên (bọ hung..)
danh từ giống đực
  1. (thú y học) dụng cụ cho thuốc viên

Từ gần giống