pilulaire
Học thuậtThân thiện
Le vétérinaire utilise un pilulaire pour administrer un médicament à un chien.
Định nghĩa
Tính từ:
- Thuộc về viên thuốc, có dạng viên thuốc: "Pilulaire" là tính từ mô tả hình dạng hoặc đặc điểm giống một viên thuốc nhỏ, tròn.
- (Động vật học) Vê phân thành viên: Dùng để mô tả hành vi của một số loài côn trùng, như bọ hung, khi chúng vo chất thải thành những viên nhỏ, tròn.
Danh từ giống đực:
- (Thú y học) Dụng cụ cho thuốc viên: "Pilulaire" còn là một danh từ chỉ một dụng cụ chuyên dụng dùng để đưa thuốc viên vào miệng động vật.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- La forme pilulaire de ce médicament est facile à avaler. (Dạng viên của loại thuốc này rất dễ uống.)
- Le scarabée a un comportement pilulaire. (Con bọ hung có hành vi vê phân thành viên.)
Danh từ giống đực:
- Le vétérinaire utilise un pilulaire pour administrer le comprimé au chien. (Bác sĩ thú y sử dụng một dụng cụ cho thuốc viên để đưa viên thuốc cho con chó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Masse pilulaire": Khối có dạng viên nhỏ, thường dùng trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc khoa học để mô tả vật chất ở dạng hạt nhỏ, tròn.
- La préparation sèche forme une masse pilulaire. (Chế phẩm khô tạo thành một khối dạng viên.)
Biến thể và từ gần giống
Pilule (n.f): Viên thuốc.
- Prendre une pilule par jour. (Uống một viên thuốc mỗi ngày.)
Pilulier (n.m): Hộp đựng thuốc (có nhiều ngăn nhỏ, thường theo ngày/tuần).
- Remplir son pilulier hebdomadaire. (Đổ đầy hộp thuốc hàng tuần của mình.)
Từ đồng nghĩa
- Sphérique (adj): Hình cầu, tròn (chỉ hình dạng).
- Granuleux/euse (adj): Dạng hạt, có hạt (chỉ kết cấu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ đặc biệt nào phổ biến trực tiếp với từ "pilulaire".
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pilulaire".
Le vétérinaire utilise un pilulaire pour administrer un médicament à un chien.
tính từ
- xem pilule
- (động vật học) vê phân thành viên (bọ hung..)
danh từ giống đực
- (thú y học) dụng cụ cho thuốc viên