pinacle

danh từ giống đực
  1. nóc đền
  2. (nghĩa bóng) địa vị cao, đỉnh cao danh vọng
    • Monter au pinacle
      leo lên địa vị cao
    • Porter quelqu'un au pinacle
      tán dương ai lên tận mây xanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pinacle"

pinacle
Un architecte dessine le pinacle d'une cathédrale gothique.