pinailleur

Học thuật
Thân thiện
pinailleur

Un pinailleur conteste chaque détail du règlement.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người hay bắt bẻ, người hay vạch tìm sâu: Chỉ một người thói quen chỉ trích hoặc phản đối một cách quá tỉ mỉ, thường tập trung vào những chi tiết nhỏ nhặt, vụn vặt không đáng kể. Từ này thường mang sắc thái thân mật hơi tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ne sois pas un pinailleur, l'idée générale est bonne ! (Đừng làm người hay bắt bẻ như vậy, ý tưởng tổng thểtốt !)
    • Mon frère est un vrai pinailleur, il conteste toujours les moindres détails. (Anh trai tôi đúngmột kẻ hay bắt bẻ, anh ấy luôn tranh cãi về những chi tiết nhỏ nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le pinailleur": tỏ rangười hay bắt bẻ, cố tình đi tìm lỗi nhỏ.
    • Arrête de faire le pinailleur sur la formulation, le sens est clair. (Thôi ngay việc làm người bắt bẻ về cách diễn đạt đi, ý nghĩa đã rõ ràng rồi.)
Biến thể từ gần giắng
  • Pinailleuse (n.f.): dạng giống cái của "pinailleur".

    • Elle est un peu pinailleuse, mais son œil pour les détails est utile. ( ấy hơingười hay bắt bẻ, nhưng con mắt nhìn chi tiết của ấy thì hữu ích.)
  • Pinaillement (n.m.): hành động bắt bẻ, sự càu nhàu về chi tiết vụn vặt.

    • Tout ce pinaillement ralentit notre projet. (Tất cả sự bắt bẻ đó đang làm chậm dự án của chúng ta.)
  • Pinailer (v.intr.): (thân mật) hành động bắt bẻ, cãi nhau về những điều nhỏ nhặt.

    • Ils aiment pinailer sur les règles du jeu. (Họ thích bắt bẻ về luật chơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Chipoteur (n.m.): người hay lèo nhèo, càu nhàu, làm khó về những chuyện nhỏ.
  • Tâtillon (n.m. & adj.): người tỉ mỉ quá mức, hay soi mói.
  • Pédant (n.m.): kẻ thích phô trương kiến thức, hay vặn vẹo hình thức.
Từ trái nghĩa
  • Conciliant (adj.): dễ dãi, dễ hòa giải.
  • Large d'esprit: rộng lượng, thoáng.
pinailleur

Un pinailleur conteste chaque détail du règlement.

danh từ giống đực
  1. (thân mật) kẻ hay bắt bẻ từng li

Từ gần giống