pingre

Học thuật
Thân thiện
pingre

Le pingre refuse de partager ses bonbons.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thân mật):

    • Keo bẩn, bủn xỉn: Dùng để miêu tả một người tính cách quá tiết kiệm đến mức không muốn tiêu tiền ngay cả cho những nhu cầu cần thiết hoặc hợp lý, thường với sắc thái chê bai.
  2. Danh từ (thân mật):

    • Người keo bẩn, người bủn xỉn: Chỉ một người đặc điểm tính cách như trên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il est tellement pingre qu'il ne veut même pas s'acheter un nouveau manteau pour l'hiver. (Anh ta keo bẩn đến mức thậm chí không muốn mua cho mình một chiếc áo khoác mới cho mùa đông.)
    • Ne sois pas pingre, offre-lui un vrai cadeau pour son anniversaire. (Đừng bủn xỉn thế, hãy tặng ấy một món quà thật sự cho sinh nhật đi.)
  • Danh từ:

    • C'est un vrai pingre, il ne paie jamais sa tournée au bar. (Hắn đúngmột tên keo bẩn, hắn chẳng bao giờ trả tiền một vòng rượuquán bar cả.)
    • Les pingres ne sont pas souvent appréciés par leurs amis. (Những kẻ bủn xỉn thường không được bạn bè quý mến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir un esprit pingre": đầu óc keo kiệt, bủn xỉn.
    • Il a un esprit pingre qui l'empêche de profiter de la vie. (Hắn cái đầu óc keo kiệt ngăn cản hắn tận hưởng cuộc sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Pingrerie (danh từ giống cái): Hành động hoặc đặc tính keo bẩn, bủn xỉn.
    • Sa pingrerie est légendaire dans la famille. (Tính keo bẩn của ông tahuyền thoại trong gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Avare (tính từ/danh từ): Hà tiện, keo kiệt (có thể mạnh hơn, gần với "tham lam").
  • Radin (tính từ/danh từ, thân mật): Keo kiệt, bủn xỉn (rất gần nghĩa với "pingre").
  • Grippe-sou (danh từ, thân mật): Kẻ bủn xỉn, keo kiệt.
  • Chiche (tính từ, thân mật): Hà tiện, không rộng rãi.
Từ trái nghĩa
  • Généreux (tính từ): Hào phóng, rộng rãi.
  • Dépensier (tính từ): Hay tiêu xài, phung phí.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "pingre" mang sắc thái thân mật, khẩu ngữ thường dùng để chê bai, mỉa mai. ít trang trọng hơn từ "avare".
  • Cách dùng: Có thể dùng cả như tính từ danh từ. Khi là danh từ, thường chỉ người.
pingre

Le pingre refuse de partager ses bonbons.

tính từ
  1. (thân mật) keo bẩn, bủn xỉn
danh từ
  1. (thân mật) người keo bẩn, người bủn xỉn

Từ chứa "pingre"

Từ có nhắc đến "pingre"