piscatorial

/,piskə'touiəl/
Học thuật
Thân thiện
piscatorial

A piscatorial scene unfolds on the quiet riverbank.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên quan đến việc đánh cá hoặc câu : "piscatorial" mô tả những thuộc về hoạt động, sở thích, hoặc đời sống gắn liền với việc câu .
    • Liên quan đến người đánh cá: Từ này cũng có thể mô tả đặc điểm của những người tham gia vào hoạt động đánh bắt .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He wrote a book about his piscatorial adventures. (Ông ấy đã viết một cuốn sách về những cuộc phiêu lưu câu của mình.)
    • The small town's economy is largely piscatorial. (Nền kinh tế của thị trấn nhỏ chủ yếu đánh bắt .)
    • She enjoys the piscatorial tranquility of the lake at dawn. ( ấy thích sự yên tĩnh gắn với câu hồ vào lúc bình minh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Piscatorial pursuits": những theo đuổi, hoạt động liên quan đến câu .

    • In his retirement, he devoted himself to piscatorial pursuits. (Trong thời gian nghỉ hưu, ông ấy cống hiến bản thân cho những hoạt động câu .)
  • "Piscatorial community": cộng đồng những người đánh cá.

    • The new regulations affected the entire piscatorial community. (Các quy định mới đã ảnh hưởng đến toàn bộ cộng đồng ngư dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Piscatory (tính từ): có nghĩa tương tự như "piscatorial", liên quan đến câu .

    • The festival has its origins in ancient piscatory rites. (Lễ hội nguồn gốc từ các nghi thức câu cổ xưa.)
  • Piscator (danh từ): người câu (từ cổ, ít dùng).

  • Pisciculture (danh từ): nghề nuôi .
Từ đồng nghĩa
  • Fishing-related: liên quan đến câu .
  • Angling: (thường danh từ chỉ môn câu ) có thể dùng như tính từ trong ngữ cảnh liên quan.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "piscatorial")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "piscatorial")

piscatorial

A piscatorial scene unfolds on the quiet riverbank.

tính từ ((cũng) piscatory)
  1. (thuộc) việc đánh cá, (thuộc) việc câu
  2. (thuộc) người đánh cá, (thuộc) người câu

Từ đồng nghĩa