piscatory

/'piskətəri/
Học thuật
Thân thiện
piscatory

A piscatory community thrives by the river.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liên quan đến câu hoặc nghề : "Piscatory" mô tả những liên hệ trực tiếp đến hoạt động câu , đánh bắt hoặc nghề nói chung.
    • Thích câu , câu : Dùng để miêu tả sở thích, đam mê hoặc lối sống xoay quanh việc câu .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He wrote a book about his piscatory adventures in the Scottish lochs. (Ông ấy đã viết một cuốn sách về những cuộc phiêu lưu câu của mìnhcác hồ Scotland.)
    • The small village's economy is primarily piscatory. (Nền kinh tế của ngôi làng nhỏ chủ yếu nghề .)
    • She has a piscatory passion that takes her to the river every weekend. ( ấy một niềm đam mê câu đưa ra bờ sông vào mỗi cuối tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Piscatory pursuits": những theo đuổi, hoạt động liên quan đến câu .

    • In his retirement, he devoted himself to piscatory pursuits. (Trong thời gian nghỉ hưu, ông ấy cống hiến bản thân cho những hoạt động câu .)
  • "Piscatory community": cộng đồng sống dựa vào nghề .

    • The festival celebrates the traditions of the local piscatory community. (Lễ hội tôn vinh những truyền thống của cộng đồng đánh cá địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Piscatorial (tính từ): Có nghĩa giống hệt thường được dùng thay thế cho "piscatory".

    • He belongs to a piscatorial club. (Ông ấy thành viên của một câu lạc bộ câu .)
  • Piscator (danh từ): Người câu , ngư dân (từ cổ, ít dùng).

  • Pisciculture (danh từ): Nghề nuôi .
Từ đồng nghĩa
  • Fishing-related: liên quan đến câu .
  • Angling: (thường danh từ chỉ môn câu ) có thể dùng như tính từ trong ngữ cảnh không chính thức để chỉ tính chất liên quan.
  • Ichthyic: (thuộc về ) nhưng nhấn mạnh vào bản thân loài hơn hoạt động đánh bắt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "piscatory" do đây một tính từ chuyên ngành.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "piscatory".)

piscatory

A piscatory community thrives by the river.

tính từ
  1. (như) piscatorial
  2. thích câu , câu

Từ đồng nghĩa