pistachio

/pis'tɑ:ʃiou/
Học thuật
Thân thiện
pistachio

A child cracks open a pistachio shell to eat the green nut inside.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quả hồ trăn, hạt hồ trăn: Một loại hạt ăn được, vỏ cứng màu be, nhân bên trong màu xanh nhạt, thường được rang muối dùng làm thức ăn nhẹ hoặc nguyên liệu trong nấu ăn, làm bánh.
    • Cây hồ trăn: Loại cây thân gỗ nhỏ, nguồn gốc từ vùng Trung Đông Địa Trung Hải, cho ra quả hồ trăn.
    • Màu hồ trăn: Một sắc thái màu xanh lá cây nhạt, gợi nhớ đến màu của nhân hạt hồ trăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ hạt):
    • I bought a bag of roasted pistachios. (Tôi đã mua một túi hạt hồ trăn rang.)
    • Pistachio ice cream is my favorite flavor. (Kem vị hồ trăn hương vị yêu thích của tôi.)
  • Danh từ (chỉ cây):
    • The pistachio is cultivated in dry climates. (Cây hồ trăn được trồngnhững vùng khí hậu khô.)
  • Danh từ (chỉ màu sắc):
    • She painted her room a soft pistachio. ( ấy sơn phòng mình một màu hồ trăn nhạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pistachio green": Màu xanh hồ trăn, một cách mô tả cụ thể hơn về màu sắc.
    • The bridesmaids wore dresses in pistachio green. (Các phù dâu mặc váy màu xanh hồ trăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Pistachio nut (n): Hạt hồ trăn (cách gọi nhấn mạnh đây một loại hạt).
  • Pistacia vera (n): Tên khoa học của cây hồ trăn.
Từ đồng nghĩa
  • Green almond: (trong một số ngữ cảnh mô tả, không phải chính xác về thực vật học).
  • Pistache: (từ cùng gốc, thường dùng trong tiếng Pháp hoặc một số ngữ cảnh ẩm thực).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng riêng từ "pistachio")

pistachio

A child cracks open a pistachio shell to eat the green nut inside.

danh từ
  1. cây hồ trăn
  2. quả hồ trăn
  3. màu hồ trăn