pistonner

ngoại động từ
  1. (thân mật) gửi gắm, che chở
    • Se faire pistonner par un homme influent
      nhờ một ngườithế lực che chở
  2. (nghĩa rộng) đút lót

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pistonner"

pistonner
Il a réussi à se faire pistonner pour obtenir ce poste.