pitance

danh từ giống cái
  1. (từ , nghĩa ) khẩu phần thầy tu
  2. (nghĩa xấu) đồ ăn hàng ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pitance
Le moine reçoit sa pitance quotidienne.