patience

/'peiʃəns/
danh từ giống cái
  1. sự kiên nhẫn, tính nhẫn nại
  2. sự kiên trì
    • La patience vient à bout de tout
      kiên trì thì làm gì cũng thành công
  3. (đánh bài) (đánh cờ) sự phá trận
    • jeu de patience
      trò chơi chắp hình
    • perdre patience
      sốt ruột; nản chí
    • predre patience
      bình tĩnh chờ đợi
    • prendre son mal en patience
      chịu đựng không phàn nàn
thán từ
  1. gắng chút nữa! cố chờ! đừng nóng!
  2. coi chừng!
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) cây chút chít tây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "patience"

Từ có nhắc đến "patience"

patience
La patience est une vertu qui s'apprend en attendant son tour.