pitchfork

/'pitʃfɔ:k/
Học thuật
Thân thiện
pitchfork

A farmer uses a pitchfork to lift hay into a wagon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái chĩa, cái chĩa ba: Một công cụ cầm tay cán dài đầu nhiều răng nhọn, dài, cách đều nhau, chủ yếu được dùng để cầm, nâng ném (pitch) các vật liệu nhẹ như rơm, cỏ khô.
    • Thanh mẫu, âm thoại (trong âm nhạc): Một dụng cụ hình dạng tương tự cái chĩa, được sử dụng để điều chỉnh độ cao của âm thanh cho nhạc cụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The farmer used a pitchfork to move the hay into the barn. (Người nông dân dùng cái chĩa để chuyển cỏ khô vào kho.)
    • The orchestra tunes their instruments using a pitchfork. (Dàn nhạc lên dây đàn của họ bằng một thanh mẫu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "It rains pitchforks" (Thành ngữ, chủ yếu dùng ở Mỹ): Mưa rất to, mưa như trút nước.
    • We can't go out now; it's raining pitchforks! (Chúng ta không thể ra ngoài bây giờ; trời đang mưa như trút nước!)
Biến thể từ gần giống
  • Hayfork: Cái chĩa cỏ khô (một từ đồng nghĩa chuyên biệt hơn cho pitchfork).
Từ đồng nghĩa
  • Hayfork (n): Cái chĩa cỏ khô.
  • Tuning fork (n): Thanh mẫu, âm thoại (cho nghĩa âm nhạc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • To pitchfork into something: (Nghĩa bóng) Đẩy ai đó một cách đột ngột thường miễn cưỡng vào một tình huống, vị trí hoặc công việc mới.
    • He was pitchforked into the manager role without any training. (Anh ta bị đẩy vào vai trò quản lý không bất kỳ sự đào tạo nào.)
Thành ngữ liên quan
  • "It rains pitchforks": Xemmục Các cách sử dụng nâng cao.
pitchfork

A farmer uses a pitchfork to lift hay into a wagon.

danh từ
  1. cái chĩa (để hất rơm, cỏ khô...)
  2. (âm nhạc) thanh mẫu, âm thoa

Idioms

  • it rains pitchfork
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mưa như đổ cây nước
ngoại động từ
  1. hất (rơm, cỏ khô...) bằng chĩa
  2. (nghĩa bóng) ((thường) + into) đẩy, tống (ai vào một chức vị nào)
    • to be pitchforked into an office
      bị đẩy vào một chức vị

Từ đồng nghĩa