pitchfork

/'pitʃfɔ:k/
danh từ
  1. cái chĩa (để hất rơm, cỏ khô...)
  2. (âm nhạc) thanh mẫu, âm thoa

Idioms

  • it rains pitchfork
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mưa như đổ cây nước
ngoại động từ
  1. hất (rơm, cỏ khô...) bằng chĩa
  2. (nghĩa bóng) ((thường) + into) đẩy, tống (ai vào một chức vị nào)
    • to be pitchforked into an office
      bị đẩy vào một chức vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pitchfork
A farmer uses a pitchfork to lift hay into a wagon.