fork

/fɔ:k/
danh từ
  1. cái nĩa (để xiên thức ăn)
  2. cái chĩa (dùng để gảy rơm...)
  3. chạc cây
  4. chỗ ngã ba (đường, sông)
  5. (vật ) thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork)

Idioms

  • fork of lightning
    tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng
ngoại động từ
  1. đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...)
nội động từ
  1. phân nhánh, chia ngả
    • where the road forks
      chỗ con đường chia ngã; ở chỗ ngã ba đường

Idioms

  • to fork out (over, upon)
    (từ lóng) trao; trả tiền, xuỳ ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fork"

fork
A child uses a fork to eat a piece of cake.