fork

/fɔ:k/
Học thuật
Thân thiện
fork

A child uses a fork to eat a piece of cake.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cái nĩa (dụng cụ ăn uống): Một dụng cụ dùng trong bữa ăn, thường một cán nhiều răng nhọnđầu để xiên, xúc hoặc đưa thức ăn vào miệng.
    • Cái chĩa (công cụ): Một công cụ nông nghiệp hoặc làm vườn hình dạng tương tự, dùng để xới, đào hoặc bới ( dụ: rơm, rạ, đất).
    • Chỗ phân nhánh, ngã ba: Điểm một con đường, dòng sông, nhánh cây hoặc vật thể dài chia thành hai hoặc nhiều hướng.
    • Chạc cây: Phần cây nơi thân hoặc cành chính chia thành hai nhánh.
  2. Động từ:

    • Phân nhánh, chia ngả: Hành động chia ra thành hai hoặc nhiều nhánh, hướng khác nhau.
    • Dùng nĩa/chĩa để nâng, đào hoặc xúc: Hành động sử dụng một cái nĩa hoặc chĩa để thực hiện một công việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Please pass me a fork. (Làm ơn đưa cho tôi cái nĩa.)
    • He used a fork to turn the hay. (Anh ấy dùng cái chĩa để đảo cỏ khô.)
    • Turn left at the fork in the road. (Rẽ tráingã ba đường.)
    • The bird built its nest in a fork of the tree. (Con chim làm tổchạc cây.)
  • Động từ:

    • The path forks just ahead. (Con đường mòn phân nhánh ngay phía trước.)
    • She forked the potatoes onto the plates. ( ấy dùng nĩa xúc khoai tây ra đĩa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fork of lightning": Tia chớp chữ chi, tia chớp phân nhánh.

    • We saw a brilliant fork of lightning split the sky. (Chúng tôi thấy một tia chớp chữ chi rực sáng toạc bầu trời.)
  • Trong cờ vua: Di chuyển một quân cờ để tấn công đồng thời hai quân của đối phương.

    • He won a pawn by forking the knight and the rook. (Anh ấy ăn được một tốt bằng cách dùng nước "chĩa" tấn công cả xe.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuning fork (Danh từ): Âm thoa, một dụng cụ bằng kim loại hai nhánh, khi sẽ phát ra một âm chuẩn.
  • Pitchfork (Danh từ): Cái chĩa (lớn, thường hai răng), dùng trong nông nghiệp để hoặc chuyển rơm rạ, cỏ khô.
  • Forked (Tính từ): hình chĩa, bị chia nhánh.
    • A forked tail (Cái đuôi chẻ đôi)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (dụng cụ ăn uống): Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể mô tả "eating utensil" (dụng cụ ăn uống).
  • Danh từ (ngã ba): Junction, divergence (điểm giao nhau, điểm phân kỳ).
  • Động từ (phân nhánh): Diverge, branch, split (phân kỳ, chia nhánh, tách ra).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Fork out (for something) (Thông tục): Phải trả (một khoản tiền), thường không mong muốn.
    • I had to fork out fifty dollars for the taxi. (Tôi đã phải xuỳ ra năm mươi đô la cho chiếc taxi.)
  • Fork over (something) (Thông tục): Đưa, nộp (tiền hoặc vật đó).
    • Come on, fork over the money you owe me. (Nào, trả tiền anh nợ tôi đây.)
Thành ngữ liên quan
  • To speak with a forked tongue: Nói dối, nói hai lời, không thành thật.
    • Don't trust him; he speaks with a forked tongue. (Đừng tin hắn ta; hắn nói dối như cuội.)
fork

A child uses a fork to eat a piece of cake.

danh từ
  1. cái nĩa (để xiên thức ăn)
  2. cái chĩa (dùng để gảy rơm...)
  3. chạc cây
  4. chỗ ngã ba (đường, sông)
  5. (vật ) thanh mẫu, âm thoa ((cũng) tuning fork)

Idioms

  • fork of lightning
    tia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng
ngoại động từ
  1. đào bằng chĩa, gảy bằng chĩa (rơm, rạ...)
nội động từ
  1. phân nhánh, chia ngả
    • where the road forks
      chỗ con đường chia ngã; ở chỗ ngã ba đường

Idioms

  • to fork out (over, upon)
    (từ lóng) trao; trả tiền, xuỳ ra