pithily

/'piθili/
Học thuật
Thân thiện
pithily

She summarized the complex report pithily in one sentence.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách súc tích, đọng: Diễn đạt ý tưởng một cách ngắn gọn, rõ ràng đầy đủ ý nghĩa, thường với sự mạnh mẽ.
    • Một cách rắn rỏi, mạnh mẽ: Thể hiện quan điểm một cách dứt khoát trọng lượng.
dụ sử dụng
  • (Nhà phê bình đã tóm tắt toàn bộ bộ phim một cách súc tích chỉ trong một câu.)
  • (Anh ấy đáp lại một cách rắn rỏi, "Không bình luận," kết thúc cuộc phỏng vấn.)
  • (Lời khuyên của ấy luôn được đưa ra một cách đọng dễ nhớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To put it pithily": Nói một cách ngắn gọn đầy đủ ý nghĩa.
    • To put it pithily, the project failed due to a lack of planning. (Nói một cách đọng, dự án thất bại do thiếu kế hoạch.)
  • "A pithily worded statement": Một tuyên bố được dùng từ ngữ súc tích mạnh mẽ.
    • The diplomat issued a pithily worded condemnation of the act. (Nhà ngoại giao đã đưa ra một lời lên án được dùng từ rất súc tích về hành động đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Pithy (tính từ): Súc tích, đọng ý nghĩa.
    • He is known for his pithy remarks. (Anh ấy nổi tiếng với những nhận xét súc tích.)
  • Pithiness (danh từ): Tính chất súc tích, sự đọng đầy ý nghĩa.
    • The pithiness of the proverb makes it powerful. (Sự đọng của câu tục ngữ khiến trở nên mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Concisely: Một cách ngắn gọn, súc tích.
  • Succinctly: Một cách ngắn gọn, rõ ràng.
  • Tersely: Một cách ngắn gọn, sắc sảo, đôi khi có vẻ hơi cụt ngủn.
Từ trái nghĩa
  • Verbosely: Một cách dài dòng, rườm rà.
  • Wordily: Một cách dùng nhiều từ không cần thiết.
  • Long-windedly: Một cách kéo dài, lan man.
pithily

She summarized the complex report pithily in one sentence.

phó từ
  1. mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực
  2. súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn)

Từ gần giống