plâtrage

Học thuật
Thân thiện
plâtrage

Un ouvrier applique le plâtrage sur un mur intérieur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự trát thạch cao: Hành động phủ, bôi hoặc áp dụng thạch cao lên một bề mặt, thườngtường hoặc trần nhà.
    • (Nông nghiệp) Sự thạch cao, sự gia thạch cao (vào hèm rượu): Trong lĩnh vực nông nghiệp sản xuất rượu, đâyhành động thêm thạch cao vào hèm rượu như một chất phụ gia.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le plâtrage de ce mur ancien a pris deux jours. (Việc trát thạch cao bức tường cổ này đã mất hai ngày.)
    • Le plâtrage est une étape importante dans la préparation de certains vins. (Việc gia thạch caomột bước quan trọng trong quy trình chuẩn bị một số loại rượu vang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Plâtrage à la chaux": Cụm từ kỹ thuật chỉ việc trát vữa vôi, một kỹ thuật xây dựng truyền thống.
    • La restauration de la bâtisse a nécessité un plâtrage à la chaux. (Việc trùng tu tòa nhà đã đòi hỏi phải trát vữa vôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Plâtre (danh từ giống đực): Thạch cao, vật liệu dùng để trát.

    • Il faut acheter du plâtre pour les réparations. (Cần mua thạch cao để sửa chữa.)
  • Plâtrer (động từ): Trát thạch cao.

    • Il va falloir plâtrer tout le couloir. (Sẽ phải trát thạch cao toàn bộ hành lang.)
Từ đồng nghĩa
  • Enduit (danh từ giống đực): Lớp trát, lớp phủ (nghĩa chung cho việc phủ một lớp vật liệu lên bề mặt).
  • Gypse (danh từ giống đực): Thạch cao (khoáng vật, tên nguyên liệu thô).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "plâtrage")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "plâtrage")

plâtrage

Un ouvrier applique le plâtrage sur un mur intérieur.

danh từ giống đực
  1. sự trát thạch cao
    • Plâtrage d'un mur
      trát thạch cao vào bức tường (nông nghiệp) sự thạch cao, sự gia thạch cao (vào hèm rượu)

Từ chứa "plâtrage"