plagioclase

/'pleidʤioukleis/
Học thuật
Thân thiện
plagioclase

A geologist examines a sample of plagioclase under a magnifying glass.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Khoáng vật học):
    • Plagiocla: Một loại khoáng vật thuộc nhóm fenspat, thành phần chính của nhiều loại đá magma như granit bazan. một chuỗi dung dịch rắn từ fenspat natri (albite) đến fenspat canxi (anorthite).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Plagioclase is a common mineral in the Earth's crust. (Plagiocla một khoáng vật phổ biến trong vỏ Trái Đất.)
    • The granite sample contains large crystals of white plagioclase. (Mẫu đá granit này chứa các tinh thể lớn màu trắng của plagiocla.)
    • Under the microscope, the plagioclase shows distinct twinning. (Dưới kính hiển vi, plagiocla thể hiện sự cánh tay đôi rõ rệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại đá: Tên tỷ lệ của plagioclase thường được dùng để phân loại đá magma. dụ: một loại đá chứa chủ yếu plagioclase giàu canxi sẽ được phân loại khác với đá chứa plagioclase giàu natri.
  • Trong nghiên cứu địa chất hành tinh: Sự hiện diện thành phần của plagioclase trên Mặt Trăng các thiên thạch cung cấp manh mối về lịch sử hình thành của Hệ Mặt Trời.
Biến thể từ gần giống
  • Feldspar / Fenspat (n): Nhóm khoáng vật lớn bao gồm plagioclase fenspat kali (orthocla, microcline). Plagioclase một phân nhóm quan trọng của fenspat.
  • Albite (n): Thành phần cuối giàu natri của chuỗi plagioclase (NaAlSi₃O₈).
  • Anorthite (n): Thành phần cuối giàu canxi của chuỗi plagioclase (CaAl₂Si₂O₈).
  • Plagioclastic (adj): Thuộc về hoặc tính chất của plagioclase.
Từ đồng nghĩa
  • Trong ngữ cảnh chung: Không từ đồng nghĩa phổ biến. Thuật ngữ chính xác nhất là plagioclase.
  • Có thể mô tả : Một loại fenspat triclinic (feldspar triclinic) hoặc fenspat natri-canxi (sodium-calcium feldspar).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng đây danh từ chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng đây danh từ chuyên ngành.

plagioclase

A geologist examines a sample of plagioclase under a magnifying glass.

danh từ
  1. (khoáng chất) Plagiocla