planchette

planchette

A planchette rests on a Ouija board during a séance.

Định nghĩa

Danh từ:
- Bảng phẳng hình tam giác trên bánh xe: "Planchette" một tấm bảng nhỏ, thường hình tam giác hoặc hình trái tim, được gắn trên các bánh xe nhỏ. Khi người dùng đặt nhẹ đầu ngón tay lên đó, được cho có thể di chuyển để đánh vần các thông điệp siêu nhiên (hoặcthức) trên một bảng chữ cái hoặc bảng Ouija.

dụ sử dụng
  • (Nhà tâm linh đã sử dụng một planchette để giao tiếp với các linh hồn trong buổi cầu hồn.)
  • ( ấy nhẹ nhàng chạm vào planchette bằng đầu ngón tay, hy vọng sẽ đánh vần ra một thông điệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to move the planchette": di chuyển planchette, thường ám chỉ hành động cố ý hoặcthức điều khiển .

    • The medium claimed that spirits moved the planchette, but skeptics believed it was subconscious movement. (Nhà ngoại cảm tuyên bố rằng các linh hồn di chuyển planchette, nhưng những người hoài nghi tin rằng đó chuyển độngthức.)
  • "planchette board": bảng planchette, một thuật ngữ khác để chỉ bảng Ouija hoặc thiết bị tương tự.

    • The planchette board was placed on the table for the séance. (Bảng planchette được đặt trên bàn cho buổi cầu hồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Ouija board (danh từ): bảng Ouija, một loại bảng chữ cái số, thường dùng kèm với planchette để giao tiếp với linh hồn.
    • They used an Ouija board instead of a simple planchette. (Họ đã sử dụng bảng Ouija thay vì một planchette đơn giản.)
Từ đồng nghĩa
  • Pointer (danh từ): vật chỉ thị, nhưng ít phổ biến hơn trong ngữ cảnh tâm linh.
  • Spirit board (danh từ): bảng linh hồn, một thuật ngữ khác cho bảng Ouija.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Point out: chỉ ra (không liên quan trực tiếp đến planchette, nhưng dùng để mô tả hành động của planchette khi di chuyển đến các chữ cái).
    • The planchette pointed out the letters one by one. (Planchette chỉ ra các chữ cái từng cái một.)
Thành ngữ liên quan
  • To move the planchette: (thành ngữ) ám chỉ việc cố tình hoặcthức thao túng một tình huống, tương tự như "điều khiển con rối".
    • He was accused of moving the planchette to influence the outcome of the séance. (Anh ta bị buộc tội điều khiển planchette để ảnh hưởng đến kết quả của buổi cầu hồn.)