planimetry

/plæ'nimitri/
Học thuật
Thân thiện
planimetry

A student uses planimetry to calculate the area of a rectangular field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phép đo diện tích (mặt bằng): "Planimetry" một nhánh của hình học phẳng, chuyên nghiên cứu đo đạc các hình phẳng, tập trung vào việc xác định diện tích, chu vi các tính chất khác của các hình trên một mặt phẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The surveyor used planimetry to calculate the area of the land plot. (Người khảo sát đã sử dụng phép đo diện tích để tính toán diện tích của đất.)
    • Planimetry is a fundamental topic in elementary geometry. (Phép đo diện tích một chủ đề cơ bản trong hình học sơ cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Planimetric survey": cuộc khảo sát bản đồ phẳng, chỉ thể hiện vị trí ngang (tọa độ x, y) của các đối tượng không bao gồm độ cao.
    • The planimetric survey provided a detailed map of streets and buildings. (Cuộc khảo sát bản đồ phẳng cung cấp một bản đồ chi tiết về đường phố các tòa nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Planimetric (tính từ): thuộc về phép đo diện tích hoặc bản đồ phẳng.
    • The map shows planimetric features like roads and rivers. (Bản đồ thể hiện các đặc điểm phẳng như đường sông ngòi.)
Từ đồng nghĩa
  • Area measurement: phép đo diện tích.
  • Plane geometry: hình học phẳng (nghĩa rộng hơn, bao gồm cả planimetry).
planimetry

A student uses planimetry to calculate the area of a rectangular field.

tính từ
  1. phép đo diện tích (mặt bằng)

Từ gần giống