planimeter

/plæ'nimitə/
Học thuật
Thân thiện
planimeter

A cartographer uses a planimeter to measure the area of a lake on a map.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ đo diện tích (mặt bằng): Một thiết bị học hoặc điện dùng để xác định diện tích của một hình phẳng bất kỳ, thường bằng cách lần theo chu vi của hình đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The engineer used a planimeter to calculate the area of the land plot from the map. (Kỹ sư đã sử dụng một cái đo diện tích để tính toán diện tích của đất từ bản đồ.)
    • Before digital tools, a planimeter was essential for cartographers. (Trước thời đại công cụ số, dụng cụ đo diện tích thiết bị thiết yếu đối với các nhà bản đồ học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Digital planimeter" hoặc "electronic planimeter": Phiên bản hiện đại của planimeter, sử dụng cảm biến mạch điện tử để đo đạc tính toán diện tích một cách tự động, thay vì dựa hoàn toàn vào học.
    • The digital planimeter provides faster and more accurate measurements. (Dụng cụ đo diện tích kỹ thuật số cho phép đo đạc nhanh hơn chính xác hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Planimetric (adj): (Thuộc về) phép đo diện tích mặt bằng hoặc bản đồ chỉ thể hiện các đặc điểm nằm ngang (như đường , ranh giới) không thể hiện địa hình.
    • A planimetric map shows streets but not hills. (Một bản đồ planimetric thể hiện đường phố nhưng không thể hiện đồi núi.)
Từ đồng nghĩa
  • Area meter: Dụng cụ đo diện tích.
  • Integrator: Máy tích phân (trong ngữ cảnh toán học kỹ thuật, đây thuật ngữ chung hơn cho các thiết bị thực hiện phép tích phân, bao gồm cả việc tính diện tích).
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "planimeter")

planimeter

A cartographer uses a planimeter to measure the area of a lake on a map.

danh từ
  1. cái đo diện tích (mặt bằng)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống