plantage

danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) sự trồng; cách trồng
  2. (hàng hải) giàn bện thừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "plantage"

plantage
Le jardinier surveille le plantage des jeunes arbres.