plantar

/'plæntə/
Học thuật
Thân thiện
plantar

A doctor examines the patient's plantar surface for any abnormalities.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) lòng bàn chân: Từ này dùng để mô tả những liên quan đến mặt dưới của bàn chân, tức là lòng bàn chân.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Plantar warts can be very painful. (Mụn cóclòng bàn chân có thể rất đau đớn.)
    • The doctor diagnosed him with plantar fasciitis. (Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị viêm cân gan chân.)
    • The plantar surface of the foot is sensitive. (Bề mặt lòng bàn chân rất nhạy cảm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Plantar arch": Vòm lòng bàn chân, chỉ cấu trúc vòm tự nhiênphía dưới bàn chân.

    • The plantar arch helps in weight distribution while walking. (Vòm lòng bàn chân giúp phân bổ trọng lượng khi đi bộ.)
  • "Plantar reflex": Phản xạ lòng bàn chân, một phản xạ thần kinh khi kích thích lòng bàn chân.

    • The neurologist tested the baby's plantar reflex. (Bác sĩ thần kinh kiểm tra phản xạ lòng bàn chân của em bé.)
Biến thể từ gần giống
  • Plantar flexion (danh từ): Cử động gập lòng bàn chân, hành động chỉ mũi chân xuống.

    • Pointing your toes is an example of plantar flexion. (Chỉ mũi chân xuống một dụ của cử động gập lòng bàn chân.)
  • Plantaris (danh từ): Một nhỏcẳng chân gân kéo dài đến lòng bàn chân.

    • The plantaris muscle is often considered vestigial in humans. ( plantaris thường được coi thoái hóangười.)
Từ đồng nghĩa
  • Volar (tính từ): (Thuộc) lòng bàn tay hoặc lòng bàn chân. (Lưu ý: "Volar" có thể dùng cho cả tay chân, trong khi "plantar" chỉ dành riêng cho chân).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào trực tiếp với tính từ "plantar")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "plantar")

plantar

A doctor examines the patient's plantar surface for any abnormalities.

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) bàn chân

Từ gần giống