plantigrade

/'plæntigreid/
Học thuật
Thân thiện
plantigrade

L'ours est un animal plantigrade.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Động vật học) Đi trên gan chân: Dùng để mô tả động vật đặc điểm di chuyển bằng cách đặt toàn bộ bàn chân (từ gót đến ngón) xuống mặt đất khi đi hoặc chạy. Điều này trái ngược với động vật "digitigrade" (đi trên ngón chân) như mèo hay chó.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Động vật học; từ , nghĩa ) Nhóm thú đi trên gan chân: Một thuật ngữ để chỉ nhóm động vật có vú di chuyển theo kiểu "plantigrade".
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • L'ours est un animal plantigrade. (Gấumột loài động vật đi trên gan chân.)
    • Les humains et les ratons laveurs sont également plantigrades. (Con người gấu mèo cũngnhững loài đi trên gan chân.)
  • Danh từ:

    • Dans les anciennes classifications, les plantigrades formaient un groupe distinct. (Trong các phân loại , nhóm thú đi trên gan chân tạo thành một nhóm riêng biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học, giải phẫu học hoặc phân loại động vật. Trong tiếng Pháp hiện đại, cách dùng như một danh từ để chỉ nhóm động vật () ít phổ biến hơn so với cách dùng như một tính từ để mô tả đặc điểm ().
Biến thể từ gần giống
  • Digitigrade (adj): Đi trên ngón chân. Đâytừ trái nghĩa trực tiếp, dùng cho động vật chỉ đặt các ngón chân xuống đất khi di chuyển (ví dụ: mèo, chó, chim).
  • Unguligrade (adj): Đi trên móng guốc. Dùng cho động vật di chuyển trên đầu móng guốc (ví dụ: ngựa, , hươu).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác. Đâymột thuật ngữ kỹ thuật mô tả một đặc điểm giải phẫu cụ thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
plantigrade

L'ours est un animal plantigrade.

tính từ
  1. (động vật học) đi trên gan chân
    • L'ours est un animal plantigrade
      gấu là con thú đi trên gan chân
danh từ giống đực
  1. (số nhiều) (động vật học; từ , nghĩa ) nhóm thú đi trên gan chân