plasmatic

/plæz'mætik/
Học thuật
Thân thiện
plasmatic

A scientist examines a plasmatic sample under a special light.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) huyết tương: Từ này mô tả những liên quan đến hoặc tính chất của huyết tương, chất lỏng trong suốt, màu vàng nhạt, thành phần của máu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doctor analyzed the plasmatic levels of the protein. (Bác sĩ đã phân tích nồng độ protein trong huyết tương.)
    • This test measures plasmatic glucose. (Xét nghiệm này đo lượng glucose huyết tương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "plasmatic membrane": màng huyết tương (thuật ngữ ít phổ biến hơn để chỉ màng tế bào, nhấn mạnh tính chất lỏng linh hoạt tương tự huyết tương).
    • The plasmatic membrane regulates what enters and leaves the cell. (Màng huyết tương điều chỉnh những đi vào ra khỏi tế bào.)
Biến thể từ gần giống
  • Plasma (danh từ): huyết tương.

    • Blood plasma is used in medical treatments. (Huyết tương máu được sử dụng trong các phương pháp điều trị y tế.)
  • Plasmic (tính từ): (thuộc) huyết tương (có nghĩa tương tự như "plasmatic").

    • The plasmic component is vital. (Thành phần huyết tương rất quan trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Plasmic: (thuộc) huyết tương.
  • Of plasma: của huyết tương.
plasmatic

A scientist examines a plasmatic sample under a special light.

tính từ
  1. (thuộc) huyết tương