plasmodium

/plæz'moudiəm/
Học thuật
Thân thiện
plasmodium

A scientist examines a plasmodium under a microscope in the laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh vật học):
    • Hợp bào: Một khối chất nguyên sinh (tế bào chất) chứa nhiều nhân, không vách ngăn tế bào, thường thấymột số giai đoạn phát triển của các sinh vật như nấm nhầy.
    • Trùng sốt rét: Tên gọi chung cho các loài ký sinh trùng đơn bào thuộc chi Plasmodium, tác nhân gây bệnh sốt rétngười các động vật khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The plasmodium of a slime mold can move and feed. (Hợp bào của nấm nhầy có thể di chuyển kiếm ăn.)
    • Malaria is caused by the Plasmodium parasite transmitted through mosquito bites. (Bệnh sốt rét do ký sinh trùng Plasmodium lây truyền qua vết muỗi đốt gây ra.)
    • Scientists study the life cycle of the plasmodium to develop new malaria treatments. (Các nhà khoa học nghiên cứu vòng đời của trùng sốt rét để phát triển các phương pháp điều trị sốt rét mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nghiên cứu y học: Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh học thuật, nghiên cứu bệnh truyền nhiễm ký sinh trùng học.
    • Drug resistance in Plasmodium falciparum is a major global health concern. (Tình trạng kháng thuốc của Plasmodium falciparum một mối quan ngại lớn về sức khỏe toàn cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Plasmodial (tính từ): thuộc về hợp bào hoặc trùng sốt rét.
    • The plasmodial stage is crucial for the organism's growth. (Giai đoạn hợp bào rất quan trọng cho sự phát triển của sinh vật.)
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "trùng sốt rét": malaria parasite (ký sinh trùng sốt rét).
  • Đối với nghĩa "hợp bào": coenocyte (thể đa nhân, hợp bào - một thuật ngữ sinh học tương tự).
plasmodium

A scientist examines a plasmodium under a microscope in the laboratory.

danh từ
  1. (sinh vật học) hợp bào
  2. trùng sốt rét

Từ có nhắc đến "plasmodium"