platelayer

/'pleit,leiə/
Học thuật
Thân thiện
platelayer

A platelayer carefully aligns a new section of railroad track.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công nhân đặt sửa đường ray: Một người lao động làm việc trên đường sắt, nhiệm vụ lắp đặt, bảo trì sửa chữa các đường ray xe lửa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The platelayer was checking the tracks for any damage after the storm. (Người công nhân đặt đường ray đang kiểm tra đường ray để tìm hư hỏng sau cơn bão.)
    • A team of platelayers worked through the night to repair the broken section of the railway. (Một đội công nhân đặt đường ray đã làm việc xuyên đêm để sửa chữa đoạn đường sắt bị hỏng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Senior platelayer": Công nhân đặt đường ray cấp cao, kinh nghiệm.
    • He was promoted to senior platelayer after twenty years of service. (Ông ấy được thăng chức lên công nhân đặt đường ray cấp cao sau hai mươi năm phục vụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trackman (n): Công nhân đường sắt (từ có nghĩa tương tự).
  • Railway worker (n): Công nhân đường sắt (cụm từ rộng hơn, bao gồm nhiều vị trí khác nhau).
Từ đồng nghĩa
  • Track layer: Thợ đặt đường ray.
  • Railway linesman: Công nhân đường dây đường sắt (nhấn mạnh công việc bảo trì đường ray).
platelayer

A platelayer carefully aligns a new section of railroad track.

danh từ
  1. công nhân đặt sửa đường ray

Từ đồng nghĩa