platonist

/'pleitənist/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo học thuyết Platon, người theo chủ nghĩa Platon: Một người ủng hộ, nghiên cứu hoặc tin theo các triết của triết gia Hy Lạp cổ đại Plato. Học thuyết này thường nhấn mạnh sự tồn tại của các hình thức hay ý niệm vĩnh cửu, bất biến, đối lập với thế giới vật chất luôn thay đổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a dedicated platonist who believes in the existence of abstract forms. (Anh ấy một người theo chủ nghĩa Platon tận tâm, tin vào sự tồn tại của các hình thức trừu tượng.)
    • Many mathematicians are considered platonists because they believe mathematical objects exist independently of the human mind. (Nhiều nhà toán học được coi những người theo Platon họ tin rằng các đối tượng toán học tồn tại độc lập với tâm trí con người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mathematical platonist": Một người theo thuyết Platon trong toán học, tin rằng các thực thể toán học (như số, hình học) tồn tại một cách khách quan độc lập.
    • As a mathematical platonist, she argues that we discover mathematical truths rather than invent them. ( một người theo thuyết Platon trong toán học, ấy lập luận rằng chúng ta khám phá ra các chân lý toán học hơn phát minh ra chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Platonism (n): Chủ nghĩa Platon, học thuyết Platon.

    • Platonism has had a profound influence on Western philosophy. (Chủ nghĩa Platon đã ảnh hưởng sâu sắc đến triết học phương Tây.)
  • Platonic (adj): (Thuộc về) Platon; hoặc có nghĩa phổ biến hơn chỉ mối quan hệ thân thiết nhưng không lãng mạn, không tình dục.

    • They have a purely platonic friendship. (Họ một tình bạn thuần túy platon.)
  • Neoplatonist (n): Người theo chủ nghĩa Tân Platon, một trường phái triết học phát triển sau này dựa trên mở rộng tư tưởng của Plato.

Từ đồng nghĩa
  • Follower of Plato: Người theo Plato.
  • Advocate of Platonism: Người ủng hộ chủ nghĩa Platon.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "platonist")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "platonist")

danh từ
  1. người theo học thuyết Pla-ton

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống