platonize

/'pleitənaiz/ Cách viết khác : (Platonise) /'pleitənaiz/
Học thuật
Thân thiện
platonize

A philosopher attempts to platonize the concept of love in his lecture.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Giải thích bằng học thuyết Platon; làm cho theo học thuyết Platon: Hành động diễn giải một ý tưởng, khái niệm hoặc tình huống theo triết của nhà triết học Hy Lạp cổ đại Plato.
    • Lý tưởng hóa (tình yêu...): Hành động tách rời khỏi thực tế trần tục hoặc thể xác để nâng một mối quan hệ (đặc biệt tình yêu) lên mức độ thuần túy tinh thần lý tưởng.
  2. Nội động từ:

    • Theo học thuyết Platon: Hành động tuân theo hoặc ủng hộ các nguyên tắc triết học của Plato.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The philosopher attempted to platonize the concept of justice in his lecture. (Triết gia đã cố gắng giải thích khái niệm công lý bằng học thuyết Platon trong bài giảng của mình.)
    • He tends to platonize his romantic relationships, focusing solely on emotional connection. (Anh ấy xu hướng lý tưởng hóa các mối quan hệ lãng mạn của mình, chỉ tập trung vào kết nối tình cảm.)
  • Nội động từ:

    • Some scholars in the Renaissance chose to platonize, reviving his ideas about ideal forms. (Một số học giả thời Phục Hưng đã chọn theo học thuyết Platon, làm sống lại các ý tưởng của ông về các hình mẫu lý tưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To platonize a text": Diễn giải một văn bản thông qua lăng kính triết học Platon.

    • The medieval commentator sought to platonize the biblical passages. (Nhà bình luận thời Trung Cổ tìm cách giải thích các đoạn kinh thánh bằng học thuyết Platon.)
  • "Platonizing tendency": Xu hướng lý tưởng hóa, tách biệt khỏi thực tế vật chất.

    • His platonizing tendency made him overlook practical details. (Xu hướng lý tưởng hóa của anh ta khiến anh ta bỏ qua các chi tiết thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Platonism (n): Chủ nghĩa Platon, hệ thống triết học của Plato hoặc sự ủng hộ .

    • Neoplatonism was a later development of Platonic ideas. (Tân Platon sự phát triển sau này của các tư tưởng Platon.)
  • Platonic (adj): Thuộc về Plato hoặc học thuyết của ông; (về tình cảm) thuần túy tinh thần, không yếu tố thể xác.

    • They maintained a strictly platonic friendship. (Họ duy trì một tình bạn hoàn toàn thuần túy tinh thần.)
  • Platonist (n): Người theo chủ nghĩa Platon.

Từ đồng nghĩa
  • Idealize: Lý tưởng hóa (nghĩa gần với "lý tưởng hóa tình yêu").
  • Spiritualize: Tinh thần hóa, làm cho mang tính tinh thần.
Từ trái nghĩa
  • Materialize: Vật chất hóa, nhấn mạnh vào khía cạnh vật chất.
  • Sensualize: Khoái lạc hóa, nhấn mạnh vào nhục cảm.
platonize

A philosopher attempts to platonize the concept of love in his lecture.

ngoại động từ
  1. giải thích bằng học thuyết Pla-ton; làm cho theo học thuyết Pla-ton
  2. lý tưởng hoá (tình yêu...)
nội động từ
  1. theo học thuyết Pla-ton

Từ gần giống