platyrhinien

Học thuật
Thân thiện
platyrhinien

Un homme platyrhinien regarde calmement devant lui.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Nhân loại học) () mũi tẹt: Dùng để mô tả đặc điểm hình thái của một người hoặc một nhóm người sống mũi thấp rộng.
    • (Động vật học) (Thuộc về) mũi dẹt: Dùng trong phân loại động vật, đặc biệt để chỉ một nhóm linh trưởng khoảng cách giữa hai lỗ mũi rộng.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Nhân loại học) Người mũi tẹt: Chỉ một cá nhân sở hữu đặc điểm mũi tẹt.
    • Số nhiều (Les platyrhiniens):
      • (Động vật học) Phân bộ khỉ mũi dẹt: Tên gọi khoa học của một phân bộ linh trưởng Tân Thế giới, bao gồm các loài như khỉ nhện, khỉ rú, khỉ sóc khỉ đuôi sóc, đặc điểmlỗ mũi cách xa nhau hướng sang hai bên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un crâne platyrhinien a été découvert sur le site. (Một hộp sọ mũi tẹt đã được phát hiện tại địa điểm khảo cổ.)
    • Les singes du Nouveau Monde sont platyrhiniens. (Các loài khỉ Tân Thế giớikhỉ mũi dẹt.)
  • Danh từ:

    • L'anthropologue étudie les platyrhiniens d'Amérique du Sud. (Nhà nhân loại học đang nghiên cứu phân bộ khỉ mũi dẹtNam Mỹ.)
    • Cette classification distingue les platyrhiniens des catarrhiniens. (Cách phân loại này phân biệt khỉ mũi dẹt với khỉ mũi hẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại học: Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật như nhân loại học, giải phẫu học động vật học để mô tả chính xác một đặc điểm hình thái hoặc một nhóm phân loại.
    • La caractéristique platyrhinienne est un critère de distinction. (Đặc điểm mũi dẹtmột tiêu chí phân biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Platyrhinie (danh từ giống cái): Đặc điểm mũi tẹt/mũi dẹt.
    • La platyrhinie est observée dans certaines populations. (Đặc điểm mũi tẹt được quan sát thấymột số quần thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: À nez large ( mũi rộng), à narines écartées ( lỗ mũi cách xa). (Lưu ý: Các từ đồng nghĩa này mang tính mô tả chung, trong khi "platyrhinien" là thuật ngữ khoa học chuyên ngành.)
Từ trái nghĩa
  • Tính từ/Danh từ: Catarrhinien (thuộc phân bộ khỉ mũi hẹt/người mũi hẹt). Đâythuật ngữ đối lập trong phân loại, chỉ linh trưởng Cựu Thế giới (khỉ, vượn, người) lỗ mũi gần nhau hướng xuống dưới.
platyrhinien

Un homme platyrhinien regarde calmement devant lui.

tính từ
  1. (nhân loại học) () mũi tẹt
danh từ giống đực
  1. (nhân loại học) người mũi tẹt
  2. (số nhiều) (động vật học) phân bộ khỉ mũi dẹt