plausibly

plausibly

He explained his idea plausibly with a clear chart.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Một cách hợp , có vẻ đúng: "plausibly" chỉ cách thức một điều đó được trình bày hoặc thực hiện sao cho có vẻ đáng tin cậy, hợp dựa trên những bằng chứng hoặc lẽ sẵn có. thường mang hàm ý rằng điều đó có thể được chấp nhận nhưng không nhất thiết sự thật tuyệt đối.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy đã nói một cách hợp trước ủy ban, trình bày dữ liệu có vẻ thuyết phục.)
  • ( ấy lý luận một cách hợp rằng dự án sẽ thành công, dựa trên kinh nghiệm của nhóm.)
  • (Câu chuyện được giải thích một cách hợp , mặc dù một số chi tiết vẫn chưa rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "plausibly deny": phủ nhận một cách hợp (thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc pháp ).

    • The official could plausibly deny any involvement in the scandal. (Quan chức này có thể phủ nhận một cách hợp mọi liên quan đến vụ bê bối.)
  • "plausibly explain": giải thích một cách hợp .

    • The scientist plausibly explained the unexpected results with a new hypothesis. (Nhà khoa học đã giải thích một cách hợp các kết quả bất ngờ bằng một giả thuyết mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Plausible (tính từ): hợp , có vẻ đúng.
    • Her excuse was plausible, but I still had doubts. (Lời bào chữa của ấy có vẻ hợp , nhưng tôi vẫn còn nghi ngờ.)
  • Plausibility (danh từ): tính hợp , sự đáng tin.
    • The plausibility of his argument depends on the evidence. (Tính hợp của lập luận anh ta phụ thuộc vào bằng chứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Credibly: một cách đáng tin cậy.
    • He credibly described the events as an eyewitness. (Anh ấy mô tả các sự kiện một cách đáng tin cậy với tư cách nhân chứng.)
  • Believably: một cách có thể tin được.
    • The actor believably portrayed a grieving father. (Diễn viên đã thể hiện một cách có thể tin được vai một người cha đau buồn.)
Thành ngữ liên quan
  • "plausibly enough": đủ hợp , khá hợp .
    • Plausibly enough, he claimed he was at home at the time of the crime. (Khá hợp , anh ta tuyên bố đãnhà vào thời điểm xảy ra tội ác.)

Từ gần giống

Từ chứa "plausibly"