plectrum

/'plektrəm/ Cách viết khác : (plectra) /'plektrə/
danh từ
  1. (âm nhạc) miếng gảy (đàn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

plectrum
The guitarist uses a plectrum to strum the acoustic guitar.