pick
Danh từ:
- Sự chọn lựa, sự lựa chọn: Hành động chọn một thứ gì đó trong số nhiều lựa chọn.
- Người hoặc vật được chọn: Người hoặc vật được lựa chọn từ một nhóm.
- Phần tinh hoa, phần tốt nhất: Phần ưu tú nhất, được đánh giá cao nhất trong một tập thể.
- Dụng cụ có đầu nhọn: Một công cụ cầm tay có đầu nhọn, thường bằng kim loại, dùng để đào, xới hoặc đập vỡ vật cứng.
- Bản gảy đàn: Một mảnh nhỏ, thường bằng nhựa, kim loại hoặc ngà, dùng để gảy dây đàn.
Động từ:
- Chọn lựa, lựa chọn: Hành động lấy hoặc chỉ định một thứ từ một nhóm.
- Hái, nhặt: Hành động thu thập hoa quả, hoa, hoặc các vật nhỏ bằng tay.
- Mổ, nhặt (từng chút một): Ăn hoặc lấy thức ăn một cách chậm rãi, từng chút một.
- Móc, cạy, xỉa: Dùng một vật nhọn hoặc ngón tay để lấy thứ gì ra từ một khe hở hoặc bề mặt.
- Gảy (đàn): Dùng ngón tay hoặc bản gảy để tạo ra âm thanh từ dây đàn.
Danh từ:
- Take your pick from these desserts. (Hãy chọn món tráng miệng của bạn từ những cái này.)
- He was the first pick for the team. (Anh ấy là lựa chọn đầu tiên cho đội.)
- This wine is the pick of the region. (Loại rượu này là phần tinh túy của vùng.)
- The miners used a pick to break the rock. (Những người thợ mỏ dùng cuốc chim để đập vỡ đá.)
- He lost his guitar pick. (Anh ấy làm mất bản gảy đàn guitar.)
Động từ:
- Please pick a color you like. (Hãy chọn một màu bạn thích.)
- We went to the farm to pick strawberries. (Chúng tôi đến nông trại để hái dâu tây.)
- She just picked at her salad. (Cô ấy chỉ mổ mổ đĩa salad của mình.)
- He used a toothpick to pick his teeth. (Anh ấy dùng tăm để xỉa răng.)
- She picked the strings of the harp gently. (Cô ấy nhẹ nhàng gảy các dây đàn hạc.)
"to pick one's words": Chọn lựa từ ngữ một cách cẩn thận.
- As a diplomat, he must pick his words carefully. (Là một nhà ngoại giao, ông ấy phải chọn từ ngữ rất cẩn thận.)
"to pick one's way/steps": Đi một cách thận trọng, tránh chướng ngại vật.
- We had to pick our way through the muddy path. (Chúng tôi phải bước đi thận trọng qua con đường lầy lội.)
Picky (adj): Kén chọn, khó tính.
- He is very picky about food. (Anh ấy rất kén chọn đồ ăn.)
Pickaxe (n): Cuốc chim (một loại công cụ đào).
- The archaeologist used a pickaxe at the dig site. (Nhà khảo cổ dùng cuốc chim tại điểm khai quật.)
- Choose (v): Chọn lựa.
- Select (v): Tuyển chọn, lựa chọn kỹ.
- Pluck (v): Hái, nhổ (thường dùng cho hoa, quả).
- Gather (v): Thu thập, hái lượm.
Pick at: Mổ mổ thức ăn; chê bai, chỉ trích.
- The child picked at his food. (Đứa trẻ mổ mổ thức ăn của nó.)
- Stop picking at your sister's mistakes. (Đừng có chỉ trích lỗi của em gái con nữa.)
Pick on: Trêu chọc, bắt nạt (ai đó); chọn (ai đó) cho việc gì, thường là tiêu cực.
- The bigger kids always pick on him. (Những đứa trẻ lớn hơn luôn bắt nạt cậu ấy.)
- Why does the boss always pick on me for extra work? (Tại sao sếp luôn chọn tôi cho những công việc thêm?)
Pick out: Chọn ra, nhận ra, làm nổi bật.
- Can you pick out the red ball? (Con có thể chọn quả bóng màu đỏ ra không?)
- I could pick out my friend in the crowd. (Tôi có thể nhận ra bạn mình trong đám đông.)
Pick up: Nhặt lên; đón (ai); học được, tiếp thu; cải thiện, phục hồi.
- Please pick up that piece of paper. (Làm ơn nhặt mảnh giấy đó lên.)
- I'll pick you up at 7 PM. (Tôi sẽ đón bạn lúc 7 giờ tối.)
- She picked up Spanish very quickly. (Cô ấy học tiếng Tây Ban Nha rất nhanh.)
- Business is finally picking up. (Công việc kinh doanh cuối cùng cũng đang khá lên.)
Pick and choose: Kén cá chọn canh, chọn lựa rất kỹ lưỡng và cầu kỳ.
- You can't pick and choose which rules to follow. (Bạn không thể kén cá chọn canh các quy định để tuân theo.)
Pick someone's brains: Hỏi ý kiến, tham khảo kiến thức của ai (thường là chuyên môn).
- Can I pick your brains about this computer problem? (Tôi có thể tham khảo ý kiến của bạn về vấn đề máy tính này không?)
Pick a fight/quarrel: Gây sự, kiếm chuyện cãi nhau.
- He's in a bad mood and trying to pick a fight. (Anh ta đang tâm trạng không tốt và cố gây sự.)
Have a bone to pick with someone: Có chuyện cần phải phàn nàn hoặc tranh luận với ai.
- I have a bone to pick with you about the messy kitchen. (Tôi có chuyện cần nói với bạn về cái bếp bừa bộn.)
- sự chọn lọc, sự chọn lựa
- người được chọn, cái được chọn
- phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất
- the pick of the armyphần tinh nhuệ trong quân đội
- cuốc chim
- dụng cụ nhọn (để đâm, xoi, xỉa, đục, giùi)
- cuốc (đất...); đào, khoét (lỗ...)
- xỉa (răng...)
- hái (hoa, quả)
- mổ, nhặt (thóc...)
- lóc thịt, gỡ thịt (một khúc xương)
- nhổ (lông gà, vịt...)
- ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí; (thông tục) ăn
- mở, cạy (khoá), móc (túi), ngoáy (mũi)
- to pick someone's pocketmóc túi của ai, ăn cắp của ai
- to pick a lockmở khoá bằng móc
- xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra
- to pick oakumtước dây thừng lấy xơ gai
- to pick something to piecesxé tơi cái gì ra
- búng (đàn ghita...)
- chọn, chon lựa kỹ càng
- to pick one's wordsnói năng cẩn thận, chọn từng lời
- to pick one's way (steps)đi rón rén từng bước, đi thận trọng từng bước
- gây, kiếm (chuyện...)
- to pick a quarred with somebodygây chuyện cãi nhau với ai
- mổ (gà, vịt...); ăn nhỏ nhẻ, ăn tí một (người); (thông tục) ăn
- móc túi, ăn cắp
- to pick and stealăn cắp vặt
- chọn lựa kỹ lưỡng
- to pick and choosekén cá chọn canh
Idioms
- to pick at(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) la rầy, rầy rà (ai)
- to pick offtước đi, vặt đi, nhổ đi
- to pick on
- mỹ, nh to pick at
- to pick outnhổ ra
- to pick upcuốc, vỡ (đất)
- to pick oneself upđứng dây, ngồi dậy (sau khi ngã)
- to have a bone to pick with somebody(xem) bone
- to pick somebody's brains(xem) brain
- to pick holes in(xem) hole
- to pick somebody to pieces(nghĩa bóng) đả kích ai, chỉ trích ai kịch kiệt