pick

/pik/
Học thuật
Thân thiện
pick

She carefully picks a red apple from the tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự chọn lựa, sự lựa chọn: Hành động chọn một thứ đó trong số nhiều lựa chọn.
    • Người hoặc vật được chọn: Người hoặc vật được lựa chọn từ một nhóm.
    • Phần tinh hoa, phần tốt nhất: Phần ưu tú nhất, được đánh giá cao nhất trong một tập thể.
    • Dụng cụ đầu nhọn: Một công cụ cầm tay đầu nhọn, thường bằng kim loại, dùng để đào, xới hoặc đập vỡ vật cứng.
    • Bản gảy đàn: Một mảnh nhỏ, thường bằng nhựa, kim loại hoặc ngà, dùng để gảy dây đàn.
  2. Động từ:

    • Chọn lựa, lựa chọn: Hành động lấy hoặc chỉ định một thứ từ một nhóm.
    • Hái, nhặt: Hành động thu thập hoa quả, hoa, hoặc các vật nhỏ bằng tay.
    • Mổ, nhặt (từng chút một): Ăn hoặc lấy thức ăn một cách chậm rãi, từng chút một.
    • Móc, cạy, xỉa: Dùng một vật nhọn hoặc ngón tay để lấy thứ ra từ một khe hở hoặc bề mặt.
    • Gảy (đàn): Dùng ngón tay hoặc bản gảy để tạo ra âm thanh từ dây đàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Take your pick from these desserts. (Hãy chọn món tráng miệng của bạn từ những cái này.)
    • He was the first pick for the team. (Anh ấy lựa chọn đầu tiên cho đội.)
    • This wine is the pick of the region. (Loại rượu này phần tinh túy của vùng.)
    • The miners used a pick to break the rock. (Những người thợ mỏ dùng cuốc chim để đập vỡ đá.)
    • He lost his guitar pick. (Anh ấy làm mất bản gảy đàn guitar.)
  • Động từ:

    • Please pick a color you like. (Hãy chọn một màu bạn thích.)
    • We went to the farm to pick strawberries. (Chúng tôi đến nông trại để hái dâu tây.)
    • She just picked at her salad. ( ấy chỉ mổ mổ đĩa salad của mình.)
    • He used a toothpick to pick his teeth. (Anh ấy dùng tăm để xỉa răng.)
    • She picked the strings of the harp gently. ( ấy nhẹ nhàng gảy các dây đàn hạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pick one's words": Chọn lựa từ ngữ một cách cẩn thận.

    • As a diplomat, he must pick his words carefully. ( một nhà ngoại giao, ông ấy phải chọn từ ngữ rất cẩn thận.)
  • "to pick one's way/steps": Đi một cách thận trọng, tránh chướng ngại vật.

    • We had to pick our way through the muddy path. (Chúng tôi phải bước đi thận trọng qua con đường lầy lội.)
Biến thể từ gần giống
  • Picky (adj): Kén chọn, khó tính.

    • He is very picky about food. (Anh ấy rất kén chọn đồ ăn.)
  • Pickaxe (n): Cuốc chim (một loại công cụ đào).

    • The archaeologist used a pickaxe at the dig site. (Nhà khảo cổ dùng cuốc chim tại điểm khai quật.)
Từ đồng nghĩa
  • Choose (v): Chọn lựa.
  • Select (v): Tuyển chọn, lựa chọn kỹ.
  • Pluck (v): Hái, nhổ (thường dùng cho hoa, quả).
  • Gather (v): Thu thập, hái lượm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pick at: Mổ mổ thức ăn; chê bai, chỉ trích.

    • The child picked at his food. (Đứa trẻ mổ mổ thức ăn của .)
    • Stop picking at your sister's mistakes. (Đừng chỉ trích lỗi của em gái con nữa.)
  • Pick on: Trêu chọc, bắt nạt (ai đó); chọn (ai đó) cho việc , thường tiêu cực.

    • The bigger kids always pick on him. (Những đứa trẻ lớn hơn luôn bắt nạt cậu ấy.)
    • Why does the boss always pick on me for extra work? (Tại sao sếp luôn chọn tôi cho những công việc thêm?)
  • Pick out: Chọn ra, nhận ra, làm nổi bật.

    • Can you pick out the red ball? (Con có thể chọn quả bóng màu đỏ ra không?)
    • I could pick out my friend in the crowd. (Tôi có thể nhận ra bạn mình trong đám đông.)
  • Pick up: Nhặt lên; đón (ai); học được, tiếp thu; cải thiện, phục hồi.

    • Please pick up that piece of paper. (Làm ơn nhặt mảnh giấy đó lên.)
    • I'll pick you up at 7 PM. (Tôi sẽ đón bạn lúc 7 giờ tối.)
    • She picked up Spanish very quickly. ( ấy học tiếng Tây Ban Nha rất nhanh.)
    • Business is finally picking up. (Công việc kinh doanh cuối cùng cũng đang khá lên.)
Thành ngữ liên quan
  • Pick and choose: Kén chọn canh, chọn lựa rất kỹ lưỡng cầu kỳ.

    • You can't pick and choose which rules to follow. (Bạn không thể kén chọn canh các quy định để tuân theo.)
  • Pick someone's brains: Hỏi ý kiến, tham khảo kiến thức của ai (thường chuyên môn).

    • Can I pick your brains about this computer problem? (Tôi có thể tham khảo ý kiến của bạn về vấn đề máy tính này không?)
  • Pick a fight/quarrel: Gây sự, kiếm chuyện cãi nhau.

    • He's in a bad mood and trying to pick a fight. (Anh ta đang tâm trạng không tốt cố gây sự.)
  • Have a bone to pick with someone: chuyện cần phải phàn nàn hoặc tranh luận với ai.

    • I have a bone to pick with you about the messy kitchen. (Tôi chuyện cần nói với bạn về cái bếp bừa bộn.)
pick

She carefully picks a red apple from the tree.

danh từ
  1. sự chọn lọc, sự chọn lựa
  2. người được chọn, cái được chọn
  3. phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất
    • the pick of the army
      phần tinh nhuệ trong quân đội
danh từ
  1. cuốc chim
  2. dụng cụ nhọn (để đâm, xoi, xỉa, đục, giùi)
ngoại động từ
  1. cuốc (đất...); đào, khoét (lỗ...)
  2. xỉa (răng...)
  3. hái (hoa, quả)
  4. mổ, nhặt (thóc...)
  5. lóc thịt, gỡ thịt (một khúc xương)
  6. nhổ (lông , vịt...)
  7. ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí; (thông tục) ăn
  8. mở, cạy (khoá), móc (túi), ngoáy (mũi)
    • to pick someone's pocket
      móc túi của ai, ăn cắp của ai
    • to pick a lock
      mở khoá bằng móc
  9. tơi ra, đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra
    • to pick oakum
      tước dây thừng lấy gai
    • to pick something to pieces
      tơi cái ra
  10. búng (đàn ghita...)
  11. chọn, chon lựa kỹ càng
    • to pick one's words
      nói năng cẩn thận, chọn từng lời
    • to pick one's way (steps)
      đi rón rén từng bước, đi thận trọng từng bước
  12. gây, kiếm (chuyện...)
    • to pick a quarred with somebody
      gây chuyện cãi nhau với ai
nội động từ
  1. mổ (, vịt...); ăn nhỏ nhẻ, ănmột (người); (thông tục) ăn
  2. móc túi, ăn cắp
    • to pick and steal
      ăn cắp vặt
  3. chọn lựa kỹ lưỡng
    • to pick and choose
      kén chọn canh

Idioms

  • to pick at
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) la rầy, rầy rà (ai)
  • to pick off
    tước đi, vặt đi, nhổ đi
  • to pick on
  • mỹ, nh to pick at
  • to pick out
    nhổ ra
  • to pick up
    cuốc, vỡ (đất)
  • to pick oneself up
    đứng dây, ngồi dậy (sau khi ngã)
  • to have a bone to pick with somebody
    (xem) bone
  • to pick somebody's brains
    (xem) brain
  • to pick holes in
    (xem) hole
  • to pick somebody to pieces
    (nghĩa bóng) đả kích ai, chỉ trích ai kịch kiệt