pick

/pik/
danh từ
  1. sự chọn lọc, sự chọn lựa
  2. người được chọn, cái được chọn
  3. phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất
    • the pick of the army
      phần tinh nhuệ trong quân đội
danh từ
  1. cuốc chim
  2. dụng cụ nhọn (để đâm, xoi, xỉa, đục, giùi)
ngoại động từ
  1. cuốc (đất...); đào, khoét (lỗ...)
  2. xỉa (răng...)
  3. hái (hoa, quả)
  4. mổ, nhặt (thóc...)
  5. lóc thịt, gỡ thịt (một khúc xương)
  6. nhổ (lông , vịt...)
  7. ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí; (thông tục) ăn
  8. mở, cạy (khoá), móc (túi), ngoáy (mũi)
    • to pick someone's pocket
      móc túi của ai, ăn cắp của ai
    • to pick a lock
      mở khoá bằng móc
  9. tơi ra, đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra
    • to pick oakum
      tước dây thừng lấy gai
    • to pick something to pieces
      tơi cái ra
  10. búng (đàn ghita...)
  11. chọn, chon lựa kỹ càng
    • to pick one's words
      nói năng cẩn thận, chọn từng lời
    • to pick one's way (steps)
      đi rón rén từng bước, đi thận trọng từng bước
  12. gây, kiếm (chuyện...)
    • to pick a quarred with somebody
      gây chuyện cãi nhau với ai
nội động từ
  1. mổ (, vịt...); ăn nhỏ nhẻ, ănmột (người); (thông tục) ăn
  2. móc túi, ăn cắp
    • to pick and steal
      ăn cắp vặt
  3. chọn lựa kỹ lưỡng
    • to pick and choose
      kén chọn canh

Idioms

  • to pick at
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) la rầy, rầy rà (ai)
  • to pick off
    tước đi, vặt đi, nhổ đi
  • to pick on
  • mỹ, nh to pick at
  • to pick out
    nhổ ra
  • to pick up
    cuốc, vỡ (đất)
  • to pick oneself up
    đứng dây, ngồi dậy (sau khi ngã)
  • to have a bone to pick with somebody
    (xem) bone
  • to pick somebody's brains
    (xem) brain
  • to pick holes in
    (xem) hole
  • to pick somebody to pieces
    (nghĩa bóng) đả kích ai, chỉ trích ai kịch kiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pick
She carefully picks a red apple from the tree.