pleiades

/'plaiəd/
danh từ, số nhiều Pleiades /'plaiədi:z/
  1. (thiên văn học) nhóm thất tinh
  2. nhóm tao đàn (nhóm các nhà thi hào Pháp cuối thế kỷ 16)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pleiades
The Pleiades star cluster shines brightly in the night sky.