plum-tree

/'plʌmtri:/
Học thuật
Thân thiện
plum-tree

A ripe plum hangs from a branch of the plum-tree.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây mận: Một loại cây ăn quả, thường hoa màu trắng hoặc hồng cho quả mận.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old plum-tree in the garden is full of fruit. (Cây mận già trong vườn đang sai trĩu quả.)
    • We planted a new plum-tree last spring. (Chúng tôi đã trồng một cây mận mới vào mùa xuân năm ngoái.)
Biến thể từ liên quan
  • Plum (danh từ): quả mận.
    • She bought some fresh plums at the market. ( ấy đã mua một ít mận tươichợ.)
  • Plum blossom (danh từ): hoa mận.
    • The plum blossoms are a sign of early spring. (Hoa mận dấu hiệu của mùa xuân sớm.)
plum-tree

A ripe plum hangs from a branch of the plum-tree.

danh từ
  1. (thực vật học) cây mận

Từ gần giống

Từ chứa "plum-tree"