plumper

/'plʌmpə/
Học thuật
Thân thiện
plumper

A performer uses a plumper to change the shape of their cheeks.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái độn : Một vật nhỏ được đặt vào trong để làm cho phồng ra tạm thời, thường được sử dụng trong quá khứ như một tiêu chuẩn về sắc đẹp hoặc trong hóa trang.
    • Người bỏ phiếu tập trung: Trong bầu cử, đây người dồn toàn bộ số phiếu của mình cho một ứng cử viên duy nhất, trong khi họ quyền bầu cho nhiều hơn một người.
    • (Tiếng lóng) Lời nói dối trắng trợn: Một tuyên bố hoàn toàn sai sự thật hoặc một sự bịa đặt trơ trẽn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Cái độn ):
    • Actresses in the 18th century sometimes used a plumper to achieve the fashionable round-cheeked look. (Các nữ diễn viênthế kỷ 18 đôi khi sử dụng một cái độn để được vẻ ngoài tròn phồng hợp thời trang.)
  • Danh từ (Người bỏ phiếu tập trung):
    • He was a plumper for the independent candidate, giving him both of his available votes. (Ông ấy một người bỏ phiếu tập trung cho ứng viên độc lập, dành cho anh ta cả hai phiếu bầu mình .)
  • Danh từ (Lời nói dối):
    • That story about meeting the president is a complete plumper! (Câu chuyện về việc gặp tổng thống đó hoàn toàn một lời nói dối trắng trợn!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be accused of being a plumper": Bị cáo buộc người bỏ phiếu không công bằng (chỉ bầu cho một đảng/ứng viên).
    • The politician was accused of being a plumper for his own party's interests. (Chính trị gia đó bị cáo buộc người chỉ bỏ phiếu cho lợi ích của đảng mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Plump (Động từ): Làm cho đầy đặn, phồng lên; (Tính từ): Đầy đặn, mũm mĩm.
    • She plumped up the pillows. ( ấy vỗ cho những cái gối phồng lên.)
    • The baby has plump cheeks. (Em bé đôi mũm mĩm.)
  • Plumpness (Danh từ): Sự đầy đặn, sự mũm mĩm.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Cái độn ): Cheek pad (miếng độn ).
  • Danh từ (Người bỏ phiếu tập trung): Single-voter (người bỏ phiếu đơn lẻ - trong ngữ cảnh cụ thể này).
  • Danh từ (Lời nói dối): Whopper, lie, falsehood (lời nói dối, sự giả dối).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "plumper")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "plumper")

plumper

A performer uses a plumper to change the shape of their cheeks.

danh từ
  1. cái độn (cho vào mồm để làm cho phồng ra)
  2. người dốc hết phiếu bầu cho một ứng cử viên (trong khi có thể bầu hai)
  3. (từ lóng) điều nói láo, lời nói dối trắng trợn

Từ gần giống