plumper

/'plʌmpə/
danh từ
  1. cái độn (cho vào mồm để làm cho phồng ra)
  2. người dốc hết phiếu bầu cho một ứng cử viên (trong khi có thể bầu hai)
  3. (từ lóng) điều nói láo, lời nói dối trắng trợn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

plumper
A performer uses a plumper to change the shape of their cheeks.