pluralisme

danh từ giống đực
  1. tính đa dạng
    • Pluralisme scolaire
      tính đa dạng của hệ thống trường học
  2. (triết học) thuyết nhiều thể
  3. (chính trị) chế độ nhiều thể chế
    • pluralisme syndical
      chế độ nhiều thể chế nghiệp đoàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "pluralisme"

pluralisme
Le pluralisme scolaire permet aux familles de choisir entre plusieurs types d'établissements.