plurality

/pluə'ræliti/
danh từ
  1. trạng thái nhiều
  2. số lớn, phần đông, đa số (phiếu bầu...)
  3. sự kiêm nhiều chức vị; chức vị kiêm nhiệm
  4. (tôn giáo) sự nhiều lộc thánh; lộc thánh thu đượcnhiều nguồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "plurality"

plurality
A candidate wins the election with a plurality of votes.