plurality

/pluə'ræliti/
Học thuật
Thân thiện
plurality

A candidate wins the election with a plurality of votes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng nhiều, tính nhiều: Trạng thái tồn tại của nhiều hơn một thực thể, ý tưởng hoặc khả năng.
    • Số lớn, phần đông, đa số tương đối: Số lượng phiếu bầu hoặc số lượng người lớn nhất trong một nhóm, mặc dù có thể không chiếm quá một nửa tổng số.
    • Sự kiêm nhiệm: Việc một người nắm giữ nhiều chức vụ cùng một lúc, đặc biệt trong các tổ chức tôn giáo hoặc học thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The country is known for its cultural and religious plurality. (Đất nước này được biết đến với sự đa dạng về văn hóa tôn giáo.)
    • The candidate won with a plurality of 40% of the votes, not an absolute majority. (Ứng viên đã thắng với đa số tương đối 40% số phiếu, không phải đa số tuyệt đối.)
    • In the 19th century, plurality of church positions was common among clergy. (Vào thế kỷ 19, sự kiêm nhiệm nhiều vị trí trong nhà thờ phổ biến trong giới giáo sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Plurality of opinions": Sự tồn tại của nhiều quan điểm khác nhau.

    • A healthy democracy requires a plurality of opinions. (Một nền dân chủ lành mạnh đòi hỏi nhiều quan điểm khác nhau.)
  • "Win by a plurality": Thắng cử nhờ số phiếu cao nhất, không quá bán.

    • The election was close, but she managed to win by a plurality. (Cuộc bầu cử rất sít sao, nhưng ấy đã thắng nhờ đa số tương đối.)
Biến thể từ gần giống
  • Plural (adj): Ở số nhiều, mang tính nhiều.

    • "Cats" is the plural form of "cat". ("Cats" dạng số nhiều của "cat".)
  • Pluralism (n): Chủ nghĩa đa nguyên, hệ tư tưởng thừa nhận tôn trọng sự đa dạng.

    • The society values pluralism and tolerance. (Xã hội coi trọng chủ nghĩa đa nguyên sự khoan dung.)
Từ đồng nghĩa
  • Multiplicity: Tính nhiều, sự đa dạng.
  • Majority (nhưng "majority" thường chỉ đa số tuyệt đối trên 50%, trong khi "plurality" có thể chỉ đa số tương đối).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

plurality

A candidate wins the election with a plurality of votes.

danh từ
  1. trạng thái nhiều
  2. số lớn, phần đông, đa số (phiếu bầu...)
  3. sự kiêm nhiều chức vị; chức vị kiêm nhiệm
  4. (tôn giáo) sự nhiều lộc thánh; lộc thánh thu đượcnhiều nguồn

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "plurality"