battalion

/bə'tæljən/
danh từ
  1. (quân sự) tiểu đoàn
  2. đạo quân lớn dàn thành thế trận

Idioms

  • big battalions
    quân nhiều tướng mạnh, lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "battalion"

battalion
A battalion of ants marches across the forest floor.