pluralize
/'pluərəlaiz/ Cách viết khác : (pluralise) /'pluərəlaiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Ngoại động từ:
- Biến thành số nhiều: Thêm hoặc thay đổi hình thức của một từ (thường là danh từ hoặc đại từ) để chỉ ra rằng có nhiều hơn một đối tượng.
- Diễn tả ở số nhiều: Sử dụng hình thức số nhiều của một từ trong văn nói hoặc văn viết.
Nội động từ:
- (Tôn giáo) Có nhiều lộc thánh: (Nghĩa chuyên ngành, ít phổ biến) Chỉ việc một giáo sĩ đồng thời giữ nhiều chức vụ hoặc hưởng nhiều nguồn thu nhập từ giáo hội.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- To form the plural, you usually pluralize the noun by adding an "s". (Để tạo thành số nhiều, bạn thường biến danh từ thành số nhiều bằng cách thêm "s".)
- How do you pluralize the word "child"? (Bạn biến từ "child" thành số nhiều như thế nào?)
- The software can automatically pluralize words in the document. (Phần mềm có thể tự động chuyển các từ trong tài liệu sang dạng số nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong ngôn ngữ học: Hành động "pluralize" thường ám chỉ việc áp dụng một quy tắc ngữ pháp (như thêm hậu tố -s, -es) hơn là một sự lựa chọn ngữ nghĩa.
- Some languages pluralize adjectives as well as nouns. (Một số ngôn ngữ biến tính từ thành số nhiều giống như danh từ.)
Biến thể và từ gần giống
- Pluralization (danh từ): Sự biến thành số nhiều; hình thức số nhiều.
- The pluralization of "ox" is "oxen". (Hình thức số nhiều của "ox" là "oxen".)
- Plural (tính từ/danh từ): (Thuộc về) số nhiều.
- "Cats" is the plural form of "cat". ("Cats" là dạng số nhiều của "cat".)
Từ đồng nghĩa
- Make plural: Làm cho thành số nhiều (cụm từ thông thường hơn).
- Please make these nouns plural. (Hãy biến những danh từ này thành số nhiều.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với "pluralize")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ đặc thù nào sử dụng từ "pluralize")
ngoại động từ
- biến thành số nhiều
- diễn tả ở số nhiều
nội động từ
- (tôn giáo) có nhiều lộc thánh