plutôt

phó từ
  1. thà
    • Plutôt mourir que humilier
      thà chết hơn chịu nhục
  2. hơn là
    • Il est indolent plutôt que paresseux
      uể oải hơn là lười
  3. (thân mật) cũng khá
    • Il est plutôt bavard
      cũng ba hoa
    • mais plutôt
    • Ce n'est pas lui mais plutôt sa femme qui en est responsable
      không phải anh ta vợ anh ta chịu trách nhiệm về việc ấy
    • ou plutôt
      hay đúng hơn là
    • Il dort, ou plutôt il somnole
      ngủ, hay đúng hơn là ngủ gà
    • Plus tôt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

plutôt
Il est plutôt bavard.