pneumatique

tính từ
  1. (thuộc) khí
    • Poche pneumatique
      (động vật học) túi khí
  2. (cơ khí) khí động
    • Marteau pneumatique
      búa khí động
  3. (động vật học) chứa khí
    • Os pneumatiques des oiseaux
      xương chứa khí của chim
danh từ giống đực
  1. lốp, vỏ (xe đạp, ô ..)
  2. thư chuyển bằng ống hơi
danh từ giống cái
  1. khí lực học
  2. (từ , nghĩa ) như pneumatologie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pneumatique"

Từ có nhắc đến "pneumatique"

pneumatique
Le cycliste vérifie la pression de son pneumatique avant de partir.