pneumatophore

Học thuật
Thân thiện
pneumatophore

Un pneumatophore flotte à la surface de l'eau.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Thực vật học) Rễ thở: Một loại rễ mọc ngược lên trên khỏi mặt đất hoặc mặt nước, chức năng hấp thụ oxy cho cây, thường thấycác loài thực vật sốngvùng đầm lầy hoặc rừng ngập mặn.
    • (Động vật học) Phao khí: Một cơ quan hoặc bộ phận chứa đầy không khí, giúp một số sinh vật biển (như sứa) nổi hoặc điều chỉnh độ nổi.
  2. Tính từ:

    • (Sinh vật học) Chứa không khí: Mô tả một cấu trúc hoặc cơ quan chứa các khoang khí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les palétuviers possèdent des pneumatophores pour respirer. (Cây đước những cái rễ thở để hô hấp.)
    • Le pneumatophore de la méduse lui permet de flotter. (Cái phao khí của con sứa cho phép nổi lên.)
  • Tính từ:

    • Une structure pneumatophore est essentielle pour la flottabilité. (Một cấu trúc chứa không khíthiết yếu cho sự nổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh thái học, từ này thường được dùng để mô tả sự thích nghi đặc biệt của thực vật với môi trường yếm khí (thiếu oxy).
  • Trong giải phẫu học động vật không xương sống, chỉ các túi khí hỗ trợ vận động trong nước.
Biến thể từ gần giống
  • Pneumatique (adj): thuộc về không khí, chạy bằng hơi.
    • Un pneu pneumatique. (Một lốp xe hơi.)
  • Respirer (v): thở, hô hấp (liên quan về chức năng với rễ thở).
Từ đồng nghĩa
  • Racine aérienne (danh từ): rễ trên không (một dạng thích nghi tương tự).
  • Vessie natatoire (danh từ): bong bóng (một cơ quan chức năng điều chỉnh độ nổi tương tự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "pneumatophore" do đâymột danh từ chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pneumatophore".

pneumatophore

Un pneumatophore flotte à la surface de l'eau.

tính từ
  1. (sinh vật học) chứa không khí
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) rễ thở
  2. (động vật học) phao khí

Từ có nhắc đến "pneumatophore"