pneumographie

Học thuật
Thân thiện
pneumographie

La pneumographie permet d'enregistrer les mouvements respiratoires d'un animal de laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Phép ghi phế động: Một kỹ thuật hoặc phương pháp trong sinh vật học dùng để ghi lại các chuyển động hoặc hoạt động của phổi hoặc hệ hô hấp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La pneumographie est utilisée pour étudier les troubles respiratoires. (Phép ghi phế động được sử dụng để nghiên cứu các rối loạn hô hấp.)
    • Les résultats de la pneumographie ont été analysés par le médecin. (Các kết quả của phép ghi phế động đã được bác sĩ phân tích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En pneumographie : trong lĩnh vực/khi thực hiện phép ghi phế động.
    • Il est spécialisé en pneumographie infantile. (Ông ấy chuyên về phép ghi phế động trẻ em.)
Biến thể từ gần giống
  • Pneumographe (danh từ giống đực): máy ghi phế động, thiết bị dùng để thực hiện phép ghi phế động.
  • Pneumographique (tính từ): thuộc về phép ghi phế động.
    • Un examen pneumographique. (Một cuộc kiểm tra bằng phép ghi phế động.)
Từ đồng nghĩa
  • Enregistrement des mouvements respiratoires : sự ghi lại các cử động hô hấp.
  • Graphie respiratoire : đồ thị/đường ghi hô hấp.
Các cụm từ liên quan
  • Subir une pneumographie : trải qua một lần ghi phế động.
    • Le patient doit subir une pneumographie demain. (Bệnh nhân phải trải qua một lần ghi phế động vào ngày mai.)
pneumographie

La pneumographie permet d'enregistrer les mouvements respiratoires d'un animal de laboratoire.

danh từ giống cái
  1. (sinh vật học) phép ghi phế động

Từ gần giống