poisseux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dính dáp, sền sệt: Dùng để mô tả một bề mặt hoặc chất độ dính, nhớt, tạo cảm giác khó chịu khi chạm vào.
    • Sếnh: (Cách nói thông tục) Có nghĩa tương tự "dính dáp", thường dùng để chỉ cảm giác dính trên da hoặc tay.
Ví dụ sử dụng
  • (Sau khi ăn kẹo bông, các ngón tay của cậu bé dính dáp.)
  • (Anh ấy làm đổ siro lên bàn, giờ sền sệt hết cả.)
  • (Tôi ghét cảm giác sếnh của kem chống nắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng (thông tục): Có thể dùng để mô tả một tình huống khó xử, rắc rối hoặc một người mang lại cảm giác khó chịu, phiền toái.
    • Cette histoire est poisseuse, je préfère ne pas m'en mêler. (Chuyện này rắc rối lắm, tôi thà không dính vào còn hơn.)
    • Quel type poisseux ! Il ne nous lâche pas d'une semelle. (Đúng phiền toái! Hắn ta bám chúng ta như hình với bóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Poisse (danh từ giống cái, thông tục): Sự rủi ro, vận đen, sự phiền toái.
    • Quelle poisse ! J'ai encore raté mon bus. (Đen thật! Tôi lại lỡ chuyến xe buýt rồi.)
  • Poisseur, poisseuse (danh từ, thông tục): Người mang lại vận đen, người gây rắc rối.
    • Ne lui dis rien, c'est une vraie poisseuse. (Đừng nói gì với cô ta, cô ta đúngngười mang vận đen.)
Từ đồng nghĩa
  • Collant(e): Dính.
  • Gluant(e): Nhớt, dính.
  • Visqueux/viscouse: Nhớt, sệt (thường dùng cho chất lỏng).
Từ trái nghĩa
  • Sec/sèche: Khô.
  • Lisse: Trơn, mịn.
tính từ
  1. dính dáp
    • Des papiers de bonbons poisseux
      giấy kẹo dính dáp
  2. sếnh
    • Mains poisseuses
      tay sếnh

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "poisseux"